D
Dicread
HomeDictionaryAability

ability

khả năng / năng lực

/əˈ.bɪl.ɪ.ti/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: abilities

Ability đề cp đến sc mnh thc tế hoc knăng cn thiết để đạt được mt kết qucthể. Tnày mang tính thc tin hơn so vi capacity (thường mô tgii hn lý thuyết hoc tim năng) và mang tính tng quát hơn so vi talent (vn ám chmt năng khiếu bm sinh, không cn nlc). Trong các bi cnh chuyên nghip, tnày mang hàm ý vsthành tho và độ tin cy. Khi mt người có ability để làm điu gì đó, họ được xem là có đủ khnăng thc hin thành công công vic đó, bt kknăng này có được hc qua nghiên cu hay do bm sinh. Tnày thường mang sc thái trung lp đến tích cc. Trong khi capability thường dùng để nói vnhng gì mt hthng hoc tchc có thlàm (ví dụ: "năng lc kthut"), thì ability thường gn lin vi hiu sut làm vic ca mt cá nhân con người.

Countable when referring to a specific skill or talent ('She has an amazing ability to sing'). Uncountable when referring to general competence or overall capacity ('A person of high ability').

Ý nghĩa

Danh từkhả năng

Việc sở hữu các phương tiện hoặc kỹ năng để làm một điều gì đó

"She has a remarkable ability to solve complex mathematical problems quickly."

Cô ấy có khả năng giải các bài toán phức tạp một cách nhanh chóng.

Danh từnăng lực

Sức mạnh về tinh thần hoặc thể chất; tài năng hoặc trình độ

"The job requires someone with the ability to work under extreme pressure."

Công việc này yêu cầu một người có năng lực làm việc dưới áp lực cực độ.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error