D
Dicread
HomeDictionaryHhierarchy

hierarchy

hệ thống phân cấp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: hierarchies

Tnày gi lên hìnhnh trc quan vmt hình kim ttháp hoc mt chiếc thang, nơi quyn lc và tmnh hưởng tp trung ở đỉnh cao nht và gim dn khi đi xung dưới. Nó mang li cm giác vmt cu trúc cng nhc và mt trt tự đã được định sn, thường ngụ ý rng vic tiếp cn các ngun lc hoc quyn ra quyết định bhn chế bi cp bc ca mi người.

Mc dù thường được dùng trong bi cnh chuyên nghip hoc quân sự để mô tchui mnh lnh chính thc, tnày cũng được áp dng cho các phân loi sinh hc hoc cu trúc dliu trong tin hc. Tùy vào ngcnh, hierarchy có thể được nhìn nhn mt cách tích cc như mt phương tin để duy trì hiu quvà srõ ràng, hoc tiêu cc như mt biu tượng ca sbt bình đẳng và bmáy quan liêu áp chế.

Countable when referring to a specific system of ranking, such as a feudal hierarchy. Uncountable when referring to the general concept of ranking people or things by importance.

Ý nghĩa

Danh từhệ thống phân cấp

Một hệ thống trong đó các thành viên của một xã hội hoặc tổ chức được xếp hạng theo địa vị hoặc quyền hạn tương đối

The corporate hierarchy prevents lower-level employees from speaking directly to the CEO.

Hệ thống phân cấp trong doanh nghiệp ngăn cản các nhân viên cấp thấp trao đổi trực tiếp với Giám đốc điều hành.

Ví dụ

The corporate hierarchy prevents lower-level employees from speaking directly to the CEO.

Hệ thống phân cấp trong doanh nghiệp ngăn cản các nhân viên cấp thấp trao đổi trực tiếp với Giám đốc điều hành.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error