D
Dicread
HomeDictionaryDdiscount

discount

giảm giá / chiết khấu / coi nhẹ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: discountsQuá khứ: discountedPhân từ 2: discountedV-ing: discounting

Tdiscount có hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Nhóm nghĩa phbiến nht liên quan đến thương mi, trong khi nhóm nghĩa thhai mang tính tru tượng và thường được dùng trong các bi cnh phân tích hoc tranh lun.

Skhác bit gia gim giá và chiết khu

Trong tiếng Vit, discount thường được dch là "gim giá" hoc "chiết khu". Tuy nhiên, vmt ngnghĩa, "gim giá" thường dùng cho các chương trình khuyến mãi dành cho người tiêu dùng cui cùng để kích cu mua sm. Ngược li, "chiết khu" thường mang sc thái chuyên môn hơn, dùng trong giao dch gia các doanh nghip hoc khi thanh toán sm mt khon nợ.

Ví dvgim giá: a 20% discount on all summer clothes (gim giá 20% cho tt cqun áo mùa hè).
Ví dvchiết khu: a cash discount for early payment (chiết khu tin mt khi thanh toán sm).

Cách dùng vi nghĩa coi nhhoc bác b

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi discount được dùng như mt động tvi nghĩa không liên quan đến tin bc. Trong trường hp này, nó có nghĩa là coi mt thông tin, mt ý kiến hoc mt khnăng nào đó là không quan trng, không đáng tin hoc không đáng để cân nhc. Điu này gn nghĩa vi tignore hoc dismiss nhưng nhn mnh hơn vào vic đánh giá thp giá trca thông tin đó.

Đúng: You cannot discount the possibility of a recession (Bn không thcoi nhkhnăng xy ra suy thoái).
Sai: Sdng discount trong ngcnh này để chvic "gim giá" mt ý tưởng.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, discount có thlà danh từ đếm được. Khi mun nói "được gim giá", người hc nên sdng cu trúc get a discount hoc receive a discount thay vì dch word-by-word ttiếng Vit. Khi là động tmang nghĩa "coi nhẹ", nó thường đi kèm vi mt tân nglà mt stht, mt khnăng hoc mt li khng định.

Countable when referring to a specific price reduction (a 20% discount). Uncountable when referring to the general concept of price reduction (discounts are common in January).

Ý nghĩa

Danh từgiảm giá

Sự cắt giảm mức giá thông thường của một món đồ

I got a ten percent discount on the shoes.

Tôi được giảm giá mười phần trăm khi mua đôi giày này.

Ngoại động từchiết khấu
[~ something]

Giảm giá bán của một sản phẩm

The store decided to discount all winter coats.

Cửa hàng quyết định giảm giá toàn bộ áo khoác mùa đông.

Ngoại động từcoi nhẹ
[~ something]

Xem một khả năng hoặc một mẩu thông tin là không đáng để cân nhắc

The police discounted the witness's testimony as unreliable.

Cảnh sát đã coi lời khai của nhân chứng là không đáng tin cậy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error