D
Dicread
HomeDictionaryAadvantage

advantage

lợi thế / ưu điểm / tận dụng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: advantagesQuá khứ: advantagedPhân từ 2: advantagedV-ing: advantagingSo sánh hơn: more advantageSo sánh nhất: most advantage

Tnày tp trung vào khái nim "đòn by"—tc là shu mt điu gì đó mà người khác không có, giúp khnăng thành công trnên cao hơn. Nó mô tmt khong cách vnăng lc hoc hoàn cnh khiến cán cân nghiêng vphía có li cho mt đối tượng nào đó. Khi đề cp đến mt li ích, tadvantage thường được dùng đối lp vi disadvantage (nhược đim/bt li). Trong khi mt "li ích" nói chung là điu tích cc cho tt cmi người, thì advantage thường ngụ ý mt li thế cnh tranh so vi người khác. Ở dng động từ, tnày mang sc thái trang trng hơn và ít phbiến hơn so vi dng danh từ. Nó mang hàm ý chiến lược, đôi khi là stính toán, gi lên mt nlc có chủ đích để ci thin vthế ca bn thân.

Countable when listing specific benefits ('the pros and cons' or 'three main advantages'). Uncountable when referring to a general state of superiority or leverage ('he has the advantage over his opponent').

Ý nghĩa

Danh từlợi thế

Một điều kiện hoặc hoàn cảnh đặt một người vào vị trí thuận lợi hoặc ưu thế hơn

"His height gives him a distinct advantage in basketball."

Chiều cao mang lại cho anh ấy một lợi thế rõ rệt trong môn bóng rổ.

Danh từưu điểm

Một lợi ích, lợi nhuận hoặc đặc điểm tích cực của một thứ gì đó

"One major advantage of living in the city is the public transport."

Một ưu điểm lớn của việc sống ở thành phố là hệ thống giao thông công cộng.

Ngoại động từtận dụng

Sử dụng một tình huống để mang lại lợi ích cho bản thân; thu được lợi thế từ điều gì đó

"She sought to advantage herself by networking with industry leaders."

Cô ấy tìm cách tận dụng cơ hội bằng cách kết nối với các nhà lãnh đạo trong ngành.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error