D
Dicread
HomeDictionaryCcommodity

commodity

hàng hóa / vật phẩm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: commodities

commodity mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh kinh tế hoc đời sng thường ngày. Trong lĩnh vc tài chính và thương mi, tnày dùng để chcác loi hàng hóa cơ bn, nguyên liu thô có tính cht đồng nht, không phân bit nhà sn xut, chng hn như vàng, du mhoc nông sn. Khi sdng trong ngcnh này, commodity nhn mnh vào tính cht có thtrao đổi và giao dch trên quy mô ln.

Countable when referring to a specific type of raw material like gold or oil. Uncountable when referring to the general concept of tradeable goods in an economic system.

Ý nghĩa

Danh từhàng hóa

Một loại nguyên liệu thô hoặc sản phẩm nông nghiệp sơ cấp có thể mua và bán, chẳng hạn như đồng hoặc cà phê

The price of the commodity fluctuated wildly on the global market.

Giá của mặt hàng này biến động dữ dội trên thị trường toàn cầu.

Danh từvật phẩm

Một thứ hữu ích hoặc có giá trị

Good healthcare is a basic commodity in any developed society.

Chăm sóc sức khỏe tốt là một vật phẩm cơ bản trong bất kỳ xã hội phát triển nào.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error