D
Dicread
HomeDictionaryOopinion

opinion

ý kiến / ý kiến chuyên môn

/əˈpɪnjən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: opinions

opinion thường được hiu là mt quan đim cá nhân, mt nim tin hoc đánh giá vmt vn đề nào đó mà không nht thiết phi da trên bng chng khách quan hay stht hin nhiên. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ý kiến", nhưng người hc cn phân bit rõ hai sc thái chính: mt là quan đim cá nhân thông thường và hai là đánh giá mang tính chuyên môn. Phân bit sc thái ý nghĩa Khi dùng để chquan đim cá nhân, opinion mang tính chquan. Ví dụ, khi bn nói vsthích phimnh hay quan đim chính trị, đó là opinion. Tuy nhiên, trong các bi cnh pháp lý hoc y tế, opinion (đặc bit là expert opinion) li mang nghĩa là "ý kiến chuyên môn" hoc "kết lun chuyên gia". Đây là mt đánh giá có trng lượng, da trên kiến thc chuyên sâu và kinh nghim, chkhông đơn thun là cm tính. Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia opinion và belief. Trong khi opinion thường là mt đánh giá vmt svt, svic cthể (ví dụ: "Tôi cho rng cun sách này dở"), thì belief li thiên vnim tin sâu sc, đức tin hoc mt nguyên tc sng (ví dụ: "Tôi tin rng mi người đều lương thin"). Lưu ý vcách dùng và kết hp t Người hc cn chú ý các cm tcố định đi kèm để din đạt tnhiên hơn. Thay vì dch word-by-word, hãy sdng các cu trúc phbiến như in my opinion (theo ý kiến ca tôi) hoc public opinion (dư lunkiến công chúng). Đúng: In my opinion, this is the best solution. (Theo ý kiến ca tôi, đây là gii pháp tt nht.) Sai: According to my opinion... (Cu trúc này bcoi là dư tha trong tiếng Anh vì according to thường dùng cho ngun tin khách quan, còn opinion là chquan.) Đặc đim ngpháp opinion là mt danh từ đếm được. Do đó, bn có thdùngdng số ít hoc snhiu tùy vào ngcnh. Khi mun nói vmt ý kiến cthể, hãy dùng an opinion; khi nói vnhiu quan đim trái chiu, hãy dùng opinions (ví dụ: differing opinions).

Countable when referring to a specific judgment or a professional's verdict ('I sought a second opinion'). Uncountable when referring to the general act of holding a belief or the quality of having a viewpoint ('Opinion is divided on the matter').

Ý nghĩa

Danh từý kiến

Một quan điểm hoặc đánh giá về điều gì đó, không nhất thiết phải dựa trên sự thật hoặc kiến thức chuyên môn

"In my opinion, the original movie was much better than the sequel."

Theo ý kiến của tôi, bộ phim bản gốc hay hơn nhiều so với phần tiếp theo.

Danh từý kiến chuyên môn

Một tuyên bố chính thức từ một chuyên gia nhằm đưa ra đánh giá chuyên môn về một tình huống

"The doctor provided a second opinion regarding the surgical procedure."

Bác sĩ đã cung cấp một ý kiến chuyên môn thứ hai liên quan đến quy trình phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error