D
Dicread
HomeDictionaryPprofit

profit

lợi nhuận、có lợi、thu lợi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: profitsQuá khứ: profitedPhân từ 2: profitedV-ing: profiting

Thut ngnày gn lin vi shiu quvà thành công, thường được dùng trong khuôn khthương mi hoc toán hc. Nó mô tstin dư ra sau khi đã thu hi chi phí đầu tư hoc công sc, mang li cm giác vstăng trưởng và phn thưởng. Dù thường xuyên xut hin trong kinh doanh, tnày gi lên mt chiến thng hu hình trước nhng khon chi tiêu. Khi không dùng vi nghĩa tài chính, tnày chuyn sang hướng phát trin cá nhân hoc tích lũy trí tuệ. Nó ám chmt stiến bmang tính chiến lược, nơi mt người trnên tt hơn sau mt tình hung nào đó. Điu này khác vi vic đơn thun nhn quà hay gp may, vì nó ngụ ý mt quá trình đúc kết hoc hc hi tmt skin cthể.

Đếm được khi đề cập đến một số tiền lãi cụ thể từ một thương vụ. Không đếm được khi nói về khái niệm chung về lợi ích tài chính.

Ý nghĩa

Danh từlợi nhuận

Khoản tiền lãi thu được trong một giao dịch sau khi đã trừ đi mọi chi phí

"The company reported a huge profit this quarter."

Công ty đã báo cáo mức lợi nhuận khổng lồ trong quý này.

Ngoại động từcó lợi
[someone][something]

Thu được lợi thế hoặc lợi ích từ một tình huống cụ thể

"Many students profit from the new tutoring program."

Nhiều sinh viên được hưởng lợi từ chương trình gia sư mới.

Nội động từthu lợi
[doing]

Nhận được lợi ích hoặc lợi thế từ một nguồn cụ thể

"He profited greatly from the experience."

Anh ấy đã thu được nhiều lợi ích từ trải nghiệm này.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error