D
Dicread
HomeDictionaryTtangibility

tangibility

tính hữu hình / tính cụ thể
Danh từ

tangibility mô ttrng thái ca mt svt mà con người có thchm vào, cm nhn được bng xúc giác hoc có shin din vt lý rõ ràng. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để đối lp vi nhng thtru tượng hoc vô hình. Ví dụ, mt ngôi nhà có tangibility vì bn có thchm vào tường, trong khi mt ý tưởng thì không.

Skhác bit gia tính hu hình và tính cth

Trong tiếng Vit, tangibility có thể được dch là "tính hu hình" hoc "tính cthể" tùy vào ngcnh, nhưng người hc cn phân bit rõ hai sc thái này để tránh nhm ln:

Tính hu hình: Nhn mnh vào khnăng tiếp xúc vt lý. Ví dụ, trong kinh doanh, tangible assets (tài sn hu hình) là nhng thnhư máy móc, đất đai, đối lp vi intangible assets (tài sn vô hình) như bn quyn hay thương hiu.
Tính cthể: Nhn mnh vào srõ ràng, xác định, không mơ hồ. Khi mt kế hoch có tangibility, điu đó có nghĩa là nó đã có nhng bước thc hin chi tiết, thc tế thay vì chlà nhng li ha suông.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là đánh đồng tangibility vi reality (thc tế). Trong khi reality nói vvic mt điu gì đó có tht hay không, thì tangibility tp trung vào vic điu đó có thể "cm, nm, chm" được hay không.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các văn bn chuyên ngành như kinh tế, lut pháp hoc qun trchiến lược. Khi sdng, hãy lưu ý stương phn gia tangible (hu hình/cthể) và intangible (vô hình/tru tượng).

Đúng: The tangibility of the evidence made the case stronger. (Tính cthca bng chng đã khiến vụ án trnên thuyết phc hơn.)
Sai: Sdng tangibility để mô tmt cm xúc mnh mẽ (như tình yêu hay ni bun) trkhi bn đang dùng bin phápn dụ để biến cm xúc đó thành mt thcó thchm ti được.

Ý nghĩa

Danh từtính hữu hình

Đặc tính có thể cảm nhận được bằng xúc giác hoặc có sự hiện diện vật lý

The tangibility of the fabric made it a luxury item.

Tính hữu hình của chất liệu vải đã biến nó thành một món đồ xa xỉ.

Danh từtính cụ thể

Đặc tính rõ ràng, xác định hoặc thực tế thay vì mang tính tưởng tượng hoặc trừu tượng

The team lacked tangibility in their strategy, leaving the goals vague and uncertain.

Đội ngũ thiếu tính cụ thể trong chiến lược, khiến các mục tiêu trở nên mơ hồ và không chắc chắn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error