D
Dicread
HomeDictionaryCcrystallize

crystallize

kết tinh / cụ thể hóa / trở nên rõ ràng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: crystallizedPhân từ 2: crystallizedV-ing: crystallizing

crystallize mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa vt lý thun túy và mt nghĩa bóng mang tính tru tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit khi nào nên dùng nghĩa "kết tinh" và khi nào nên dùng "cthhóa".

Sc thái nghĩa vt lý và tru tượng

Trong hóa hc, crystallize mô tquá trình mt cht chuyn ttrng thái lng hoc khí sang dng tinh thrn. Đây là nghĩa gc và mang tính kthut.

Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày và văn phong chuyên nghip, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chvic mt ý tưởng, mt kế hoch hoc mt cm xúc vn còn mơ hồ, chưa rõ ràng trnên sc nét, xác định và dhiu hơn. Thay vì dch là "kết tinh" (nghe quá nng nvhóa hc), bn nên sdng các tnhư "cthhóa", "hình thành rõ rt" hoc "đúc kết li".

Ví dụ: The ideas began to crystallize nên được hiu là "Các ý tưởng bt đầu trnên rõ ràng/cthhơn" thay vì "Các ý tưởng bt đầu kết tinh".

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit crystallize vi solidify. Trong khi solidify nhn mnh vào vic làm cho mt thgì đó trnên vng chc, kiên choc không ththay đổi được (ví dụ: solidify a plan - cng cmt kế hoch), thì crystallize nhn mnh vào schuyn đổi ttrng thái "mơ hồ" sang "rõ ràng", tp trung vào tính minh bch và sxác định ca hình thái.

solidify: nhn mnh sbn vng, chc chn.
crystallize: nhn mnh srõ ràng, định hình.

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể được dùng như mt ngoi động từ (tác động lên đối tượng khác) hoc ni động từ (tthân đối tượng thay đổi). Khi dùng làm ni động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchmc độ hoc thi gian để mô tquá trình hình thành ý tưởng.

Ý nghĩa

Ngoại động từkết tinh
[~ something]

Làm cho một chất tạo thành các tinh thể, thường bằng cách làm lạnh dung dịch bão hòa hoặc bằng cách bay hơi

The chemist began to crystallize the solute by slowly lowering the temperature of the liquid.

Nhà hóa học bắt đầu kết tinh chất tan bằng cách hạ dần nhiệt độ của chất lỏng.

Nội động từkết tinh

Hình thành các tinh thể từ trạng thái lỏng hoặc khí

As the magma cooled, various minerals began to crystallize into distinct geometric shapes.

Khi magma nguội đi, các khoáng chất khác nhau bắt đầu kết tinh thành các hình khối hình học riêng biệt.

Ngoại động từcụ thể hóa
[~ something]

Làm cho một ý tưởng, kế hoạch hoặc cảm xúc trở nên rõ ràng, xác định và cụ thể

The team meeting helped to crystallize the project goals into a workable strategy.

Cuộc họp nhóm đã giúp cụ thể hóa các mục tiêu của dự án thành một chiến lược khả thi.

Nội động từtrở nên rõ ràng

Trở nên rõ ràng, xác định hoặc cố định trong một hình thức cụ thể

After weeks of uncertainty, her thoughts on the matter finally began to crystallize.

Sau nhiều tuần không chắc chắn, những suy nghĩ của cô ấy về vấn đề này cuối cùng đã bắt đầu trở nên rõ ràng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error