D
Dicread
HomeDictionaryGgrasp

grasp

nắm chặt / hiểu / với lấy / sự nắm giữ / sự am hiểu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: graspsQuá khứ: graspedPhân từ 2: graspedV-ing: grasping

grasp mang hai lp nghĩa chính: mt là hành động vt lý (nm cht) và hai là hành động tư duy (hiu). Đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là schuyn đổi thành động cm nm vt cht sang vic "nm bt" mt ý tưởng tru tượng.

Countable when referring to a physical grip (a firm grasp). Uncountable when referring to the general capacity for understanding (a deep grasp of history).

Ý nghĩa

Ngoại động từnắm chặt
[~ someone][~ something]

Nắm và giữ chặt cái gì đó bằng tay

He grasped the railing to keep from falling.

Anh ấy nắm chặt lan can để không bị ngã.

Ngoại động từhiểu
[~ someone][~ something]

Hiểu một khái niệm hoặc một mẩu thông tin khó

She struggled to grasp the complexity of the quantum physics lecture.

Cô ấy đã cố gắng để hiểu sự phức tạp của bài giảng vật lý lượng tử.

Nội động từvới lấy

Cố gắng nắm lấy một cái gì đó

The climber grasped at the ledge but slipped.

Người leo núi đã với lấy gờ đá nhưng bị trượt.

Danh từsự nắm giữ

Hành động nắm hoặc giữ chặt một cái gì đó

The child kept a tight grasp on her mother's hand.

Đứa trẻ nắm chặt lấy tay mẹ.

Danh từsự am hiểu

Mức độ hiểu biết hoặc sự tinh thông về một chủ đề

His grasp of the French language is impressive.

Sự am hiểu tiếng Pháp của anh ấy thật ấn tượng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error