D
Dicread
HomeDictionaryIidea

idea

ý tưởng / khái niệm / ý niệm

/ɑeˈdiə̯/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: ideas

Đây là mt thut nglinh hot, kết ni gia mt tia sáng sáng to bt cht và mt khung tư duyn định. Tnày mô tmi thứ, tmt ý thích thoáng qua cho đến mt hthng triết hc phc tp. Trong bi cnh sáng to, idea mang cm giác vtim năng và smi mẻ. Khi được dùng vi nghĩa là mt "kế hoch", nó gi ý mt nlc chủ động để gii quyết vn đề hoc khi xướng sthay đổi. Khi đề cp đến mt khái nim hoc shiu biết, tnày mang tính thụ động và có tính cu trúc hơn. Nó mô tbn đồ tư duy mà mt người sdng để tìm hiu mt chủ đề, thường ngụ ý mt mc độ khái quát hóa thay vì chi tiết chính xác. Trong giao tiếp thông thường, cm thaving no idea đóng vai trò là mt cách din đạt mnh mvsthiếu hiu biết hoc ngc nhiên, vượt ra ngoài vic đơn thun là thiếu kiến thc để tiến ti trng thái hoàn toàn không hay biết.

Countable when referring to a specific spark of inspiration or a proposal ('I have two great ideas for the party'). Uncountable when referring to a general understanding, knowledge, or awareness of something ('I have no idea where he is').

Ý nghĩa

Danh từý tưởng

Một suy nghĩ, kế hoạch hoặc đề xuất về một hướng hành động khả thi

"I have an idea for a new business venture."

Tôi có một ý tưởng cho một dự án kinh doanh mới.

Danh từkhái niệm

Một sự hình dung trong tâm trí hoặc một khái niệm về điều gì đó

"The general idea of the theory is that energy cannot be destroyed."

Ý tưởng cơ bản của lý thuyết này là năng lượng không thể bị tiêu hủy.

Danh từý niệm

Một quan điểm, niềm tin hoặc sự hiểu biết về một tình huống

"I had no idea that you were coming to visit today."

Tôi không hề có ý niệm rằng bạn sẽ đến thăm vào ngày hôm nay.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error