D
Dicread
HomeDictionaryTtheory

theory

học thuyết / giả thuyết / lý thuyết

/ˈθiːəɹi/

Danh từ

Trong các tho lun khoa hc, mt lý thuyết không đơn thun là mt li phng đoán mà là mt li gii thích đã được chng minh klưỡng da trên mt hthng bng chng. Đây là cp độ chc chn cao nht trong khoa hc, cung cp mt khung lý lun có thkim chng và hoàn thin thông qua quan sát và thc nghim. Tuy nhiên, trong ngôn nggiao tiếp hng ngày, tnày thường được dùng để mô tmt linh cm hoc mt giả định mang tính suy đoán. Điu này to ra mt sgiao thoa vngôn ngkhi cùng mt tli va biu thmt cu trúc hc thut kht khe, va chmt trc giác ngu nhiên chưa được chng minh.

Ý nghĩa

Danh từhọc thuyết

Một hệ thống các ý tưởng nhằm giải thích một hiện tượng nào đó, đặc biệt là hệ thống dựa trên các nguyên lý chung được hình thành từ nghiên cứu và thực nghiệm

"The theory of relativity changed our understanding of time and space."

Học thuyết tương đối đã thay đổi hiểu biết của chúng ta về thời gian và không gian.

Danh từgiả thuyết

Một ý tưởng hoặc dự đoán về lý do tại sao điều gì đó lại xảy ra, thường thiếu bằng chứng xác thực

"My theory is that the cat knocked over the vase while I was asleep."

Giả thuyết của tôi là con mèo đã làm đổ bình hoa trong lúc tôi đang ngủ.

Danh từlý thuyết

Phần lý thuyết của một môn học, đối lập với việc ứng dụng thực tế

"He has a great grasp of music theory but struggles to play the instrument."

Anh ấy nắm vững lý thuyết âm nhạc nhưng lại gặp khó khăn khi chơi nhạc cụ.

Ví dụ

I have a theory about why he left so suddenly.

Tôi có một giả thuyết về lý do tại sao anh ấy lại rời đi đột ngột như vậy.

Look, my theory is that the dog ate the keys!

Nghe này, phỏng đoán của tôi là con chó đã ăn mất chìa khóa rồi!

Wait, your theory actually explains the whole mess, doesn't it?

Đợi đã, giả thuyết của bạn thực sự giải thích được toàn bộ mớ hỗn độn này, đúng không?

I cannot believe you are basing this theory on a blog!

Tôi không thể tin được là bạn lại xây dựng lý thuyết này dựa trên một bài blog!

Listen, this theory is the only thing keeping me sane.

Nghe này, giả thuyết này là điều duy nhất giúp tôi giữ được sự tỉnh táo.

Is your theory actually backed by any real data, Professor?

Thưa Giáo sư, lý thuyết của ông có thực sự được hỗ trợ bởi bất kỳ dữ liệu thực tế nào không?

I just have a theory that she is lying to us.

Tôi chỉ có một phỏng đoán rằng cô ấy đang nói dối chúng ta.

Stop it! Your theory is absolutely insane and you know it!

Thôi đi! giả thuyết của bạn hoàn toàn điên rồ và bạn biết rõ điều đó mà!

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp trung đại théorie, có ngun gc ttiếng Latin theoria. Tnày tiếp tc được dn xut ttiếng Hy Lp theōria (mang nghĩa là "schiêm nghim, ssuy xét, mt cái nhìn"), vn xut phát ttheōrein ("quan sát, xem xét"), ttheōros ("khán giả") và horāō ("tôi nhìn thy").

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error