D
Dicread
HomeDictionaryTtheory

theory

học thuyết, lý thuyết, giả thuyết

/ˈθiːəɹi/

Trong giao tiếp hng ngày, mi người thường dùng ttheory vi nghĩa là mt sphng đoán hoc linh cm (ví dụ: "Tôi có mt githuyết vlý do ti sao anhy đến mun"). Tuy nhiên, trong khoa hc, mt theory có sc nng hơn nhiu so vi mt li phng đoán; đó là mt li gii thích có cơ svng chc da trên các bng chng. Cm từ "in theory" (vlý thuyết) rt phbiến và được dùng để mô tcách mt svic nên hot động trong điu kin lý tưởng, thường ngm ý rng thc tế có thskhác.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Leo đang ở trong phòng để trốn làm bài tập về nhà, còn Ryan thì đang trong giờ nghỉ trưa.
Leo

my theory is the devs are trolling us with this nerf.

Em đoán là mấy ông dev đang troll mình bằng cái vụ nerf này thôi.

Leo
Ryan
Ryan

bet. they're just capping for views.

Chuẩn luôn. Chắc tụi nó chỉ đang diễn để câu view thôi.

💡
Từ `theory` được dùng theo nghĩa giả thuyết cá nhân, trong khi `bet` thể hiện sự đồng ý tuyệt đối và `capping` là tiếng lóng chỉ việc nói dối hoặc phóng đại.

Ý nghĩa

noun

mt githuyết hoc hthng các ý tưởng nhm gii thích điu gì đó, đặc bit là da trên các nguyên lý chung độc lp vi vic xác định bng thc nghim

"The theory of relativity revolutionized our understanding of space and time."

noun

mt nguyên lý tru tượng hoc mt tp hp các nguyên lý gii thích cách thc hot động ca mt svt, trái ngược ving dng thc tế

"In theory, the new law should reduce pollution, but its implementation remains uncertain."

Cụm từ kết hợp

scientific theory

thuyết khoa học; một lời giải thích có cơ sở vững chắc về một khía cạnh nào đó của thế giới tự nhiên

Thuyết tiến hóa là một `scientific theory` nền tảng trong sinh học.

in theory

về lý thuyết; dùng để mô tả một tình huống khả thi theo các nguyên lý nhưng có thể không xảy ra trong thực tế

Về lý thuyết (`in theory`), kế hoạch này sẽ hoạt động, nhưng chúng ta cần thử nghiệm nó trước.

conspiracy theory

thuyết âm mưu; niềm tin rằng một nhóm hoặc một xung lực bí mật nào đó chịu trách nhiệm cho một sự kiện

Có nhiều `conspiracy theory` xoay quanh việc xây dựng kim tự tháp.

game theory

lý thuyết trò chơi; việc nghiên cứu các mô hình toán học về tương tác chiến lược giữa những người ra quyết định hợp lý

Ông ấy sử dụng `game theory` để phân tích hành vi của đối thủ trong kinh doanh.

test a theory

kiểm chứng một giả thuyết; thực hiện thí nghiệm hoặc quan sát để xem một giả định có chính xác hay không

Các nhà khoa học đang tiến hành các thử nghiệm để `test a theory` về biến đổi khí hậu.

Thành ngữ & Tục ngữ

in theory

dùng để mô tả điều gì đó khả thi theo các nguyên lý, nhưng có thể không xảy ra trong thực tế

Về lý thuyết, kế hoạch này sẽ hoạt động, nhưng chúng ta cần kiểm tra nó trước.

game theory

lý thuyết trò chơi; việc nghiên cứu các mô hình toán học về tương tác chiến lược giữa những người ra quyết định hợp lý

Lý thuyết trò chơi thường được áp dụng trong kinh tế học và khoa học chính trị.

Bối cảnh văn hóa

The Collision of Logic and Imagination: How Game Theory Changed the World

SGiao Thoa Gia Logic và Trí Tưởng Tượng: Lý Thuyết Trò Chơi Đã Thay Đổi Thế Gii Như Thế Nào

Khi nghe đến ttheory (lý thuyết), chúng ta thường nghĩ vnhng cun sách giáo khoa bi bm hay nhng phương trình tru tượng ít liên quan đến cuc sng hng ngày. Tuy nhiên, ít có khái nim nào len li sâu sc vào cu trúc ca đời sng hin đại như Lý Thuyết Trò Chơi. Thay vì nói vcác trò chơi bàn chay trò chơi đin tử, khung toán hc này là mt cuc nghiên cu sâu vtâm lý ra quyết định chiến lượcnghiên cu cách con người tương tác khi thành công ca hphthuc vào la chn ca nhng người khác.

Trng tâm ca lý thuyết này là "Thế lưỡng nan ca người tù" ni tiếng. Hãy tưởng tượng hai ti phm bbt và thm vn trong hai phòng riêng bit. Nếu chai cùng im lng, hsnhn mc án nhẹ. Nếu mt người phn bi người kia, kphn bi sẽ được tdo trong khi người cng sphi chu mc án ti đa. Nếu chai cùng phn bi nhau, chai đều nhn mc án trung bình. Kch bn đơn gin này phơi bày mt stht ámnh vbn cht con người: nhng la chn cá nhân lý tính có thdn đến thm ha tp thể. Nó gii thích lý do ti sao hai công ty có thchi hàng triu đô la cho qung cáo chỉ để duy trì thphn mà không thc sthu hút thêm khách hàng mi, hoc ti sao các quc gia li chy đua vũ trang khiến mi người trnên kém an toàn hơn.

Đim tuyt vi ca Lý Thuyết Trò Chơi là nó xóa nhòa khong cách gia toán hc khô khan và hành vi phc tp ca con người. Nó dy chúng ta về "Cân bng Nash"—mt trng thái mà không người chơi nào có thci thin kết quca mình bng cách đơn phương thay đổi chiến lược. Khái nim này, được phbiến bi John Nash (nhân vt chính trong bphim A Beautiful Mind), tiết lnhng cu trúc vô hình chi phi mi thtvic đấu giá cho đến sinh hc tiến hóa.

Vbn cht, Lý Thuyết Trò Chơi thay đổi hiu biết ca chúng ta vxung đột và hp tác. Nó gi ý rng dù chúng ta thường cm thy mình là chnhân ca vn mnh, thc cht chúng ta đang khiêu vũ trong mt mng lưới chng cht nhng sphthuc ln nhau. Bng cách áp dng lý thuyết này, các nhà kinh tế hc, chính trhc và tâm lý hc có thdự đoán nhng khuôn mu hành vi nhìn bngoài có vhn lon nhưng bên dưới li là điu tt yếu vmt logic. Đó là mt li nhc nhmnh mrng nhng lý thuyết tru tượng nht thường li là nhng chìa khóa mra cánh ca thu hiu nhng bn năng nguyên thy nht ca chúng ta.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp trung đại théorie, có ngun gc ttiếng Latin theoria. Tnày tiếp tc được dn xut ttiếng Hy Lp theōria (mang nghĩa là "schiêm nghim, ssuy xét, mt cái nhìn"), vn xut phát ttheōrein ("quan sát, xem xét"), ttheōros ("khán giả") và horāō ("tôi nhìn thy").

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error