D
Dicread
HomeDictionaryIimmateriality

immateriality

tính phi vật chất / tính không liên quan
Danh từ

immateriality là mt danh tmang tính tru tượng cao, được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Sc thái vbn cht vt cht

Trong triết hc hoc tôn giáo, immateriality dùng để chtính phi vt cht, tc là trng thái không có hình hài, không thchm ti hoc không cu thành tcác nguyên tvt lý. Nó thường được dùng khi tho lun vlinh hn, ý thc hoc các thc thsiêu nhiên. Khi dch sang tiếng Vit, cn sdng cm từ "tính phi vt cht" để làm ni bt sự đối lp vi materiality (tính vt cht).

Ví dụ: Khi nói vstn ti ca thiên đường, người ta thường nhn mnh vào immateriality ca các linh hn.

Sc thái vmc độ quan trng

Trong bi cnh pháp lý, kinh doanh hoc lp lun logic, immateriality li mang nghĩa là tính không liên quan. Điu này không ám chvic thiếu vt cht, mà ám chrng mt chi tiết, mt bng chng hoc mt sai sót nào đó quá nhhoc không quan trng đến mc không làm thay đổi kết qucui cùng ca mt quyết định hay mt bn báo cáo tài chính. Trong trường hp này, nó tương đương vi khái nim "không trng yếu".

Ví dụ: Trong kim toán, immateriality ca mt sai sót nhcó nghĩa là sai sót đó không gâynh hưởng đến cái nhìn tng thvtình hình tài chính ca công ty.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit immateriality vi irrelevance. Mc dù chai đều có thdch là "không liên quan", nhưng irrelevance thường chvic mt thông tin không khp vi chủ đề đang tho lun, trong khi immateriality (trong ngcnh chuyên môn) nhn mnh vào vic thông tin đó không đủ tmnh hưởng để to ra sthay đổi vmt kết quả.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm mo từ "a" hoc chuyn sang dng snhiu khi sdng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từtính phi vật chất

Trạng thái hoặc đặc tính không được cấu thành từ vật chất; tình trạng thuộc về tâm linh hoặc không có thân xác

The philosopher discussed the immateriality of the soul in relation to the physical body.

Nhà triết học đã thảo luận về tính phi vật chất của linh hồn trong mối tương quan với cơ thể vật lý.

Danh từtính không liên quan

Đặc tính không liên quan hoặc không quan trọng đối với một vấn đề hoặc một lập luận cụ thể

The lawyer argued that the immateriality of the witness's previous employment made the testimony inadmissible.

Luật sư lập luận rằng việc công việc trước đây của nhân chứng không liên quan khiến lời khai không được chấp nhận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error