D
Dicread
HomeDictionaryGghostly

ghostly

ma mị / nhợt nhạt
Tính từ

ghostly được sdng để mô tnhng đặc đim gi nhớ đến bóng ma, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Khi dùng để mô tngoi hình, nó thường nhn mnh snht nht, xanh xao hoc vngoài trong sut, thiếu sc sng. Khi dùng để mô tkhông gian hoc bu không khí, nó gi lên cm giác u ám, rn người hoc kquái.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit ghostly vi ghastly. Trong khi ghostly tp trung vào stương đồng vi bóng ma (mờ ảo, siêu nhiên), thì ghastly li nhn mnh skinh khng, đáng shoc gây sc (ví dụ: mt tai nn thm khc hoc mt khuôn mt tái nht vì shãi).

ghostly: Mt bóng hình mờ ảo hin ra trong sương mù (mang tính huyn bí, siêu nhiên).
ghastly: Mt vngoài kinh khng sau vtai nn (mang tính ghê rn, khng khiếp).

Ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong văn hc hoc các mô tmang tính hình tượng. Trong giao tiếp hàng ngày, nếu mun nói vmt người trông xanh xao vì ốm, người ta thường dùng pale thay vì ghostly để tránh gây cm giác như người đó đã chết hoc là mt hn ma.

Đúng: The room was filled with a ghostly silence (Căn phòng bao trùm mt sim lng rn người).
Sai: He looks ghostly because he has a cold (Anhy trông như hn ma vì bcm lnh) -> Nên dùng pale.

Vmt ngpháp, ghostly là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từma mị

Giống hoặc có đặc điểm của một bóng ma, đặc biệt là về diện mạo hoặc bầu không khí

The abandoned mansion had a ghostly silence that chilled the visitors.

Tòa biệt thự bỏ hoang có một sự im lặng ma mị khiến những vị khách cảm thấy rùng mình.

Tính từnhợt nhạt

Tái nhợt, mờ nhạt, hoặc thiếu chất và màu sắc

A ghostly glow emanated from the horizon just before dawn.

Một ánh sáng nhợt nhạt tỏa ra từ chân trời ngay trước lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error