D
Dicread
HomeDictionaryMmaterial

material

chất liệu, vật liệu, nội dung, vật chất, quan trọng

/məˈtɪəɹɪəl/

Khi được dùng như mt danh từ để mô tvi vóc, material thường là danh tkhông đếm được (ví dụ: "I need more material"), nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các loi vi khác nhau. Trong ngcnh pháp lý, tính tmang nghĩa 'quan trng' khá trang trng và thường xut hin trong môi trường chuyên nghip hoc ti tòa án. Khi nói vhài kch hoc viết lách, material dùng để chmt tp hp các câu đùa hoc thông tin và hu hết luôn được sdng như mt danh tkhông đếm được.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Chloe đang ở trong phòng ký túc xá còn bà Eleanor thì ở nhà sắp xếp lại những bộ đồ khâu cũ.
Eleanor Smith

CHLOE I FOUND THAT VINTAGE SILK MATERIAL FOR YOUR DRESS.

CHLOE BÀ ĐÃ TÌM THẤY CHẤT LIỆU LỤA VINTAGE CHO CHIẾC VÁY CỦA CHÁU RỒI ĐÂY.

Eleanor Smith
Chloe Smith
Chloe Smith

omg clutch. i was literally about to cave and buy something fast fashion.

ôi đúng lúc quá bà ơi. cháu suýt chút nữa là tặc lưỡi mua đại mấy đồ thời trang nhanh rồi.

💡
Từ `clutch` trong ngữ cảnh này dùng để chỉ một sự việc xảy ra cực kỳ đúng lúc, và `cave` ám chỉ việc không chịu nổi cám dỗ mà phải nhượng bộ.

Ý nghĩa

noun

cht liu, vt liu để to nên mt thgì đó

"The dress was made of a lightweight silk material."

noun

thông tin, ý tưởng hoc bng chng được sdng để sáng tác sách, phim hoc các tác phm khác

"The comedian is writing new material for his next show."

adjective

thuc vvt cht thay vì tâm hn hay tinh thn

"They are more concerned with material wealth than spiritual growth."

adjective

có tm quan trng đủ để ảnh hưởng đến kết quca mt vụ án pháp lý hoc mt quyết định

"The witness provided material evidence that changed the course of the trial."

Cụm từ kết hợp

raw material

nguyên liệu thô

Sắt là nguyên liệu thô chính để sản xuất thép.

material witness

nhân chứng quan trọng

Tòa án đã ra lệnh triệu tập một nhân chứng quan trọng cho phiên tòa sắp tới.

source material

tài liệu nguồn

Nhà văn đã dựa vào các tài liệu nguồn lịch sử để viết cuốn tiểu thuyết của mình.

material wealth

sự giàu có về vật chất

Anh ấy nhận ra rằng sự giàu có về vật chất không mang lại hạnh phúc thực sự.

building material

vật liệu xây dựng

Giá cả các loại vật liệu xây dựng như xi măng và thép đang tăng cao.

Thành ngữ & Tục ngữ

raw material

nguyên liệu thô hoặc dữ liệu cơ bản dùng để phân tích

Sắt là nguyên liệu thô chính để sản xuất thép.

material witness

nhân chứng quan trọng mà lời khai của họ được coi là thiết yếu đối với kết quả của một vụ án pháp lý

Tòa án đã ra lệnh triệu tập nhân chứng quan trọng để cung cấp thông tin về sự việc.

material girl/boy

người chủ yếu quan tâm đến sự giàu có và vật chất hơn là các giá trị tinh thần hoặc cảm xúc

Cô ấy bị coi là một `material girl` vì chỉ theo đuổi những món đồ xa xỉ.

Bối cảnh văn hóa

The Material Girl: How Madonna Redefined the Aesthetics of Ambition

Cô Gái Vt Cht: Cách Madonna Định Nghĩa Li Thm MCa STham Vng

Vào năm 1984, khi Madonna phát hành ca khúc Material Girl, cô không chỉ đơn thun hát mt giai điu pop bt tai. Cô đang xây dng mt li bình lun văn hóa phc tp vsgiao thoa gia ntính, chnghĩa tư bn và khát vng.

Thot nhìn, bài hát có vnhư là mt stôn vinh hi ht đối vi sgiàu sang và xa hoa. Tuy nhiên, khi phân tích sâu hơn, nó đóng vai trò như mt li phê phán ngm vthế gii material (vt cht) và nhng kvng áp đặt lên phntrong mt xã hi tiêu thụ.

Hình tượng ca Madonna trong thi knày là mt bài hc bc thy vký hiu hc. Bng cách nhp vai hình mu 'Cô Gái Vt Cht' — vi găng tay ren, trang sc phô trương và thi trang cao cpcô đã chơi đùa vi ý nim vngười phnnhư mt đối tượng ca skhao khát, đồng thi khng định quyn tchtrước chính svt hóa đó.

Cô nhn ra rng trong mt thế gii bị ámnh bi sgiàu có vmt vt cht, loi tin tquyn lc nht chính là shin din và khnăng kim soát hìnhnh cá nhân.

Di sn ca bài hát không chdng linhng sàn nhy. Nó đã nm bt được tinh thn thi đại ca thp niên 1980, mt thp kỷ được định nghĩa bi 'Kinh tế hc Reagan', sphô trương ca phWall và cuc theo đui không khoan nhượng các biu tượng địa vị.

Madonna đã phn chiếu ni ámnh này trli vi công chúng, biến khái nim vt cht thành mt tác phm nghthut trình din. Cô chng minh rng mt người có thva là sn phm, va là nhà sn xut, khéo léo điu hướng nhng rào cn material (vt cht) ca ngành công nghip âm nhc để xây dng mt đế chế toàn cu.

Vmt tâm lý, Material Girl to được tiếng vang vì nó chm đến smâu thun trong con người gia stha mãn vtinh thn và vic chiếm hu vt cht. Trong khi li bài hát khng định rng 'tin mt lnh lùng' là điu duy nht quan trng, thì strtrêu nmchMadonna đã sdng nhng du hiu vt cht này để đạt được mt loi quyn lc phi vt cht: sbt tvmt văn hóa.

Bng cách chp nhn nhãn dán 'cô gái vt cht', cô đã vượt lên trên chính chnghĩa vt cht mà mình hát vmt cách đầy nghch lý. Cô chng minh rng cht liu bn vng nht để xây dng mt di sn không phi là vàng hay kim cương, mà là mt dun không thphai mtrong tâm thc tp thể.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Latin mun materialis, tmateria (có nghĩa là 'vt cht, thc thể, gỗ'), vn xut phát ttiếng Latin materia (gỗ, cht liu). Vcơ bn, tnày rooted trong khái nim vthc thvt lý hoc nhng nguyên liu thô được sdng trong xây dng.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error