D
Dicread
HomeDictionaryTtexture

texture

kết cấu / tạo vân
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: texturesQuá khứ: texturedPhân từ 2: texturedV-ing: texturing

Tnày mô tmi quan hvxúc giác gia mt bmt và schm vào, hoc smô phng vmt thgiác ca cm giác chm đó. Nó gi lên mt tri nghim cm giác về độ thô ráp, mượt mà hoc độ ht, điu này định hình cách mt vt thể được cm nhn vmt vt lý.

Trong các lĩnh vc sáng to như âm nhc hoc nghthut kthut số, thut ngnày chuyn tcm giác chm vt lý sang mt lp phc hp. Kết cu âm nhc đề cp đến cách các giai điu và hòa âm đan xen vi nhau, to ra cm giác về độ dày hoc độ thanh thoát trong âm thanh.

Countable when referring to a specific type of feel, such as a sandy texture. Uncountable when referring to the general physical quality of a material.

Ý nghĩa

Danh từkết cấu

Cảm giác, vẻ ngoài hoặc độ đặc của một bề mặt hoặc một chất

The velvet fabric has a soft, plush texture.

Vải nhung có kết cấu mềm mại và êm ái.

Ngoại động từtạo vân
[~ something]

Tạo ra một đặc tính bề mặt hoặc cấu trúc cụ thể cho một vật gì đó

The artist decided to texture the canvas with thick acrylic paste.

Họa sĩ quyết định tạo vân cho khung tranh bằng một lớp sơn acrylic dày.

Ví dụ

The velvet fabric has a soft, plush texture.

Vải nhung có kết cấu mềm mại và êm ái.

0

The artist decided to texture the canvas with thick acrylic paste.

Họa sĩ quyết định tạo vân cho khung tranh bằng một lớp sơn acrylic dày.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error