D
Dicread
HomeDictionaryTthought

thought

ý nghĩ / sự suy ngẫm / đã nghĩ / đã suy nghĩ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: thoughtPhân từ 2: thoughtV-ing: thinking

Đây là mt thut nglinh hot, kết ni khong cách gia mt tia sáng lóe lên trong tâm trí (mt ý tưởng) và mt quá trình nhn thc kéo dài (slp lun). Tnày bao hàm mi thứ, tmt snhn ra tc thi cho đến ssuy ngm sâu sc và trm tư. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày mang mt sc thái ni tâm nhnhàng. Khi được dùng vi nghĩa một ý nghĩ, nó thường là mt đơn vị ý thc riêng lẻ; còn khi dùng vi nghĩa đang suy ngẫm, nó mô tmt trng thái đắm chìm trong tâm trí. Ở dng động từ (thì quá khứ), tnày va đóng vai trò ghi li nlc nhn thc, va là mt li khng định vnim tin hoc quan đim trong quá khứ. Tnày có tông ging trung lp, phù hp cho cgiao tiếp thông thường ln văn viết hc thut trang trng.

Countable when referring to a single, distinct idea popping into your head ('a sudden thought'). Uncountable when describing the general state of contemplation or the mental process ('lost in thought').

Ý nghĩa

Danh từý nghĩ

Một ý tưởng hoặc quan điểm được tạo ra từ việc suy nghĩ, hoặc một hành động suy nghĩ

"The sudden thought occurred to her that she had left the oven on."

Cô ấy chợt nảy ra ý nghĩ rằng mình đã quên tắt lò nướng.

Danh từsự suy ngẫm

Quá trình cân nhắc hoặc lập luận về một điều gì đó

"He was lost in thought and didn't hear the doorbell ring."

Anh ấy mải mê suy nghĩ đến mức không nghe thấy tiếng chuông cửa.

Ngoại động từđã nghĩ

Thì quá khứ của `think`; đã cân nhắc điều gì đó hoặc tin rằng điều đó là đúng

"I thought that the movie was far too long."

Tôi đã nghĩ rằng bộ phim đó quá dài.

Nội động từđã suy nghĩ

Thì quá khứ của `think`; đã sử dụng trí óc để cân nhắc một vấn đề

"She thought for a moment before answering the question."

Cô ấy đã suy nghĩ một lát trước khi trả lời câu hỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error