D
Dicread
HomeDictionaryCcorporeality

corporeality

tính hữu hình
Danh từ

corporeality là mt thut ngmang tính triết hc và hc thut cao, dùng để chtrng thái tn ti dưới dng vt cht hoc có cơ thvt lý. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tính hu hình" hoc "tính vt cht". Đim mu cht ca corporeality là sự đối lp vi nhng gì thuc vtinh thn, tâm linh hoc tru tượng (như spirituality hoc incorporeality).

Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia vic mô tmt vt thể đơn thun là "vt cht" và vic nhn mnh vào "tính hu hình" như mt đặc tính tn ti. Ví dụ, trong các cuc tho lun vtôn giáo hoc siêu hình hc, corporeality được dùng để nhn mnh rng mt thc thcó hình hài, có thchm vào hoc chiếm không gian vt lý.

Skhác bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln corporeality vi physicality. Mc dù chai đều liên quan đến cơ thvà vt cht, nhưng chúng có sc thái khác nhau:

corporeality: Tp trung vào bn cht ca stn ti (có cơ thhay không có cơ thể). Nó mang tính tru tượng và triết hc hơn. Ví dụ: "The philosopher questioned the nature of corporeality" (Nhà triết hc đã đặt câu hi vbn cht ca tính hu hình).

physicality: Tp trung vào các đặc đim vt lý, sc mnh cơ bp hoc các hot động tác động lên cơ thể. Ví dụ: "The physicality of the sport" (Tính cht vn động/thcht ca môn ththao).

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt tchuyên môn, bn không nên dùng corporeality trong giao tiếp hàng ngày khi chmun nói vcơ thcon người. Thay vào đó, hãy sdng body hoc physical form.

Sai: "I love the corporeality of this cake" (Tôi yêu tính hu hình ca chiếc bánh này) -> Câu này nghe rt kquc và quá trang trng.
✅ Đúng: "I love the texture of this cake" (Tôi yêu kết cu ca chiếc bánh này).

Tnày chnên xut hin trong các văn bn nghiên cu, tiu lun triết hc hoc phân tích nghthut khi bàn vshin din vt cht ca mt đối tượng.

Ý nghĩa

Danh từtính hữu hình

Trạng thái hoặc đặc tính của việc có một cơ thể vật lý hoặc sự tồn tại vật chất

The philosopher debated the relationship between the mind and corporeality.

Nhà triết học đã tranh luận về mối quan hệ giữa tâm trí và tính hữu hình.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error