D
Dicread
HomeDictionaryEexistence

existence

sự tồn tại / cuộc sống

/ɛɡ.ˈzɪs.təns/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: existences

Tnày mô ttrng thái cơ bn nht ca shin hu. Ở nghĩa thnht, đây là mt khng định khách quan vthc tế—mt điu gì đó hoc là có hin din trong thc ti, hoc là không. Tnày mang sc thái trung lp, thường được dùng trong các cuc tho lun khoa hc hoc triết hc khi xem xét liu mt điu gì đó có tồn tại hay không. Ở nghĩa thhai, tnày chuyn tmt trng thái thc tế sang mt tri nghim vcht lượng. Lúc này, nó mô tả đặc đim đời sng ca mt con người. Vic sdng existence thay vì life thường ngụ ý mt khong cách nht định, sự đơn điu hoc khó khăn, gi lên trng thái chỉ đơn thun là duy trì ssng hơn là thc sphát trin rc rỡ. So vi life mang li cm giác sng động và đậm cht sinh hc, existence có thto cm giác lnh lo hơn, tru tượng hơn hoc bp bênh hơn.

Uncountable when referring to the universal state of being real or alive ('the existence of dark matter'). Countable when describing a specific lifestyle or a person's lived experience ('he led a miserable existence').

Ý nghĩa

Danh từsự tồn tại

Việc đang sống hoặc có thực tế khách quan

"Scientists are searching for evidence of the existence of water on Mars."

Các nhà khoa học đang tìm kiếm bằng chứng về sự tồn tại của nước trên sao Hỏa.

Danh từcuộc sống

Một cách sống cụ thể; đời sống của một người

"He led a quiet, solitary existence in the mountains."

Ông ấy đã sống một cuộc đời lặng lẽ và cô độc trên núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error