D
Dicread
HomeDictionaryOobject

object

vật thể / đối tượng / mục tiêu / tân ngữ / phản đối / phản đối

/ˈɒb.d͡ʒɛkt/

Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: objectsQuá khứ: objectedPhân từ 2: objectedV-ing: objecting

Khi đóng vai trò là danh tchmt thhu hình, object mang sc thái trung lp và khách quan, thường được dùng khi danh tính cthca món đồ không được biết đến hoc không quan trng. Tnày to cm giác trang trng và chính xác hơn so vi tthing. Khi đề cp đến mc tiêu hay mc đích, tnày nhn mnh tính định hướng và ý chí. Nó gi lên mt đích đến mà mt người đang tích cc nlc đạt được, tương tnhư objective nhưng thường xut hin trong bi cnh các trò chơi, quy tc hoc các nhim vcthể. Vi tư cách là mt động từ, object din tmt hành động kháng cchính thc. Trong khi disagree mô tmt trng thái tâm lý, thì object mô tvic thhin sbt đồng đó ra bên ngoài. Tnày gn lin vi môi trường pháp lý và các cuc biu tình chính thc, mang tông ging phn đối kiên quyết.

Countable when referring to a physical item you can hold in your hand ('a strange object'). Uncountable when referring to the ultimate goal or purpose of an endeavor ('the object of the exercise is to learn').

Ý nghĩa

Danh từvật thể

Một thứ vật chất có thể nhìn thấy và chạm vào được

"The box contained a strange metallic object."

Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy một vật thể kim loại lạ trong hang động.

Danh từđối tượng

Một người hoặc vật mà một hành động, cảm xúc hoặc đặc tính cụ thể hướng tới

"The primary object of the game is to capture the opponent's king."

Đứa trẻ trở thành đối tượng nhận được sự yêu thương của cha mẹ.

Danh từmục tiêu
[~ of something]

Một đích đến hoặc mục đích mà một người nhắm tới để đạt được

"In the sentence 'I love you', 'you' is the object."

Mục tiêu chính của trò chơi là bắt được vua của đối phương.

Nội động từtân ngữ
[~ to something][~ to doing something]

Một thành phần ngữ pháp chịu tác động của động từ trong câu

"Many local residents object to the construction of the new highway."

Trong câu `Tôi yêu bánh ngọt`, `bánh ngọt` là tân ngữ trực tiếp.

Ngoại động từphản đối
[~ to something]

Bày tỏ sự không tán thành hoặc chống đối một điều gì đó

"The defense attorney stood up to object to the witness's statement."

Một vài cư dân địa phương đã phản đối việc xây dựng đường cao tốc mới.

phản đối

Tuyên bố rằng mình chống lại một đề xuất hoặc hành động

Tôi phản đối cách thức cuộc họp này đang được điều hành.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error