D
Dicread
HomeDictionaryMmaterialize

materialize

trở thành hiện thực / hiện ra / hiện thực hóa
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: materializedPhân từ 2: materializedV-ing: materializing

materialize mang sc thái vschuyn đổi ttrng thái vô hình, tru tượng hoc chlà ý tưởng sang trng thái hu hình, có tht. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là sxut hin bt nghoc sthành hin thc ca mt kế hoch. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vmt kế hoch, hy vng hoc li ha, materialize nhn mnh vào kết qucui cùng sau mt quá trình chờ đợi. Nó khác vi realizechrealize thường nhn mnh vào hành động nlc để đạt được mc tiêu (hin thc hóa), trong khi materialize mô tvic điu đó thc sxy ra hoc trthành stht. Ví dụ: The promised funding failed to materialize (Khon kinh phí được ha hn đã không trthành hin thc). Trong ngcnh siêu nhiên hoc hìnhnh, materialize mô tvic mt vt thhoc sinh vt đột ngt hin ra thư không, tương tnhư cách mt bóng ma xut hin. Điu này khác vi appear (xut hin) vn mang nghĩa rng hơn và trung tính hơn. Ví dụ: A figure materialized from the mist (Mt bóng người hin ra ttrong màn sương). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn tránh nhm ln materialize vi các tliên quan đến vt cht (material). Mc dù gc tlà material (vt cht), nhưng trong vai trò động từ, nó không có nghĩa là "to ra vt liu" mà là "trnên hu hình". Khi dch sang tiếng Vit, hãy linh hot la chn gia "hin thc hóa", "trthành hin thc" hoc "hin ra" để phù hp vi văn phong. Vmt ngpháp, materialize thường được dùng như mt ni động từ (intransitive verb), nghĩa là nó mô ttrng thái ca chthtxy ra chkhông tác động lên mt đối tượng khác.

Ý nghĩa

Nội động từtrở thành hiện thực

Trở nên có thật hoặc xảy ra, đặc biệt là sau khi đã được lên kế hoạch hoặc mong đợi

"The promised funding for the project failed to materialize."

Khoản kinh phí hứa hẹn cho dự án đã không trở thành hiện thực.

Nội động từhiện ra

Xuất hiện một cách đột ngột hoặc bất ngờ, như thể bằng phép thuật

"A ghostly figure materialized from the mist."

Một hình bóng ma mị hiện ra từ trong màn sương.

Ngoại động từhiện thực hóa
[~ something]

Khiến cho một điều gì đó có hình thái vật chất hoặc trở thành hiện thực

"The architect worked hard to materialize her vision for the building."

Kiến trúc sư đã làm việc chăm chỉ để hiện thực hóa tầm nhìn của mình cho tòa nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error