D
Dicread
HomeDictionaryBbody

body

cơ thể / phần thân / một lượng lớn / cơ quan / đậm đà

/ˈbɒdi/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bodies

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là vcht liu, khi lượng và shin din vt lý. Dù là đang nói vhình dáng con người hay mt tp hp dliu, nó đều gi lên mt "ct lõi" hu hình, chiếm không gian hoc có trng lượng. Trong các ngcnh chuyên môn hoc hc thut, ý nghĩa chuyn tsinh hc sang cu trúc, dùng để chmt thc thcó tchc (như mt cơ quan qun lý) hoc mt khi lượng công vic đáng kể (mt tp hp bng chng). Cách dùng này nhn mnh vào tính gn kết và quyn hn tp thể. Khi được dùng để mô thương vị, chng hn như trong rượu vang hay cà phê, nó din tmt cm giác vxúc giác—độ đặc hoc "trng lượng" cm nhn được ca cht lng trên vòm ming, thay vì chỉ đơn thun là hương vị.

Countable when referring to a physical human frame ('the police found a body') or an organization ('a governing body'). Uncountable when describing the overall thickness and richness of a liquid, such as wine or coffee ('this brew has a heavy body').

Ý nghĩa

Danh từcơ thể

Cấu trúc vật lý của con người hoặc động vật, bao gồm xương và thịt

"He exercises daily to keep his body healthy."

Anh ấy tập thể dục hàng ngày để giữ cho cơ thể khỏe mạnh.

Danh từphần thân

Phần chính của một tác phẩm viết, bài phát biểu hoặc tài liệu, không bao gồm phần mở đầu và kết luận

"The body of the email contained all the necessary details."

Phần thân của email chứa tất cả các chi tiết cần thiết.

Danh từmột lượng lớn

Một lượng lớn thứ gì đó; một nhóm người tập hợp lại

"There is a growing body of evidence to suggest that the climate is changing."

Ngày càng có nhiều bằng chứng cho thấy khí hậu đang thay đổi.

Danh từcơ quan

Một tổ chức hoặc hội đồng những người triệu tập vì một mục đích chính thức nào đó

"The governing body met on Tuesday to discuss the new regulations."

Cơ quan quản lý đã họp vào thứ Ba để thảo luận về các quy định mới.

Tính từđậm đà

Có chất lượng phong phú, đầy đặn (đặc biệt khi nói về rượu vang hoặc cà phê)

"This red wine has a full-bodied flavor with notes of cherry."

Loại rượu vang đỏ này có hương vị đậm đà với nốt hương của anh đào.

Ví dụ

The athlete maintains a strong body through rigorous training.

Vận động viên duy trì một cơ thể khỏe mạnh thông qua việc tập luyện nghiêm ngặt.

Please read the body of the letter for more information.

Vui lòng đọc phần thân của bức thư để biết thêm thông tin.

A vast body of research supports this scientific theory.

Một lượng lớn các nghiên cứu hỗ trợ lý thuyết khoa học này.

The student body voted for a new campus representative.

Cơ quan sinh viên đã bỏ phiếu cho một đại diện khuôn viên trường mới.

This dark roast coffee is remarkably full-bodied and aromatic.

Loại cà phê rang đậm này có hương vị đậm đà và thơm một cách đáng kinh ngạc.

Cụm từ kết hợp

body of evidence

Một lượng lớn thông tin hoặc sự thật tích lũy được để hỗ trợ cho một lý thuyết

governing body

Một tổ chức hoặc nhóm chính thức thực thi quyền hạn và kiểm soát

full-bodied

Có hương vị hoặc kết cấu đậm đà, mạnh mẽ, thường dùng cho rượu vang hoặc cà phê

body language

Quá trình giao tiếp phi ngôn ngữ thông qua các cử chỉ và tư thế có ý thức hoặc vô thức

student body

Toàn thể nhóm sinh viên theo học tại một cơ sở giáo dục cụ thể

Thành ngữ & Tục ngữ

a body of work

toàn bộ các tác phẩm được tạo ra bởi một người, chẳng hạn như nghệ sĩ hoặc nhà văn

body language

quá trình giao tiếp phi ngôn ngữ thông qua các cử chỉ và tư thế có ý thức hoặc vô thức

full-bodied

có hương vị hoặc âm thanh đậm đà, mạnh mẽ hoặc đầy đặn

body politic

toàn thể nhân dân của một quốc gia, tiểu bang hoặc xã hội được xem như một thực thể chính trị tập thể

in body and soul

hoàn toàn; bằng cả tâm hồn và thể xác

Bối cảnh văn hóa

Cơ Thể Đin: Cách Thuyết Galvan Khi Đầu KNguyên Khoa Hc Hin Đại
The Body Electric: How Galvanism Sparked the Modern Age of Science

Từ nguyên

Tbt ngun ttiếng Anh cbodig, mang nghĩa là 'cu trúc vt lý ca con người hoc động vt'. Tnày có gc ttiếng Proto-Germanic *bōdiz, có khnăng xut phát tmt gc tmang nghĩa 'cư ngụ' hoc 'xây dng', phn ánh quan nim vcơ thnhư là nơi trú ngca linh hn hoc là cu trúc xây dng chính ca mt sinh vt.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error