D
Dicread
HomeDictionaryPphysics

physics

vật lý học
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang đậm tính hc thut, gi nhc đến hìnhnh nhng chiếc bng đen phkín các phương trình phc tp, nhng phòng thí nghim và quá trình nghiên cu nghiêm ngt nhm tìm ra các quy lut phquát. Nó cho thy mt cách tiếp cn chính xác, mang tính toán hc để thu hiu vũ trụ, tnhng ht dưới nguyên tnhnht cho đến sbao la ca không gian.

Trong ngôn nggiao tiếp thông thường, khi đề cp đến vt lý ca mt tình hung, người ta thường tp trung vào các hn chế vcơ hc hoc cu trúc ca mt hành động vt lý. Chng hn, khi tho lun vvt lý ca mt cú nhy, chúng ta đang mô tquỹ đạo, trng lc và lc tác động, thay vì nói vknăng ththao ca người thc hin cú nhy đó.

Uncountable when referring to the scientific discipline as a whole. Countable when referring to specific courses of study or individual branches of the science, such as the physics of fluids.

Ý nghĩa

Danh từvật lý học

Nhánh khoa học nghiên cứu về bản chất và các đặc tính của vật chất và năng lượng

The professor specializes in theoretical physics.

Vị giáo sư chuyên nghiên cứu về vật lý lý thuyết.

Ví dụ

The professor specializes in theoretical physics.

Vị giáo sư chuyên nghiên cứu về vật lý lý thuyết.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error