D
Dicread
HomeDictionaryRrough

rough

xù xì、thô ráp、thô lỗ、khó khăn、sơ lược
Tính từNgoại động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: roughedPhân từ 2: roughedV-ing: roughingSo sánh hơn: rougherSo sánh nhất: roughest

Tnày mang li cm giác mnh mvsma sát và gghề. Nó gi lên mt tri nghim xúc giác vscn trở, cho dù đó là độ nhám vt lý ca giy nhám hay nhng biến động cm xúc ca mt ngày ti tệ. Điu này cho thy sthiếu tinh tế hoc mt trng thái tn ti thô mc, chưa được mài giũa. Trong các ngcnh chuyên môn hoc kthut, ý nghĩa ca tnày chuyn tsc thái tiêu cc ca sthô ráp sang sc thái trung lp ca sxp xỉ. Mt bn nháp rough draft hay mt ước tính sơ brough estimate không bxem là kém cht lượng, mà đúng hơn là mt bước khi đầu cn thiết trước khi đi vào chi tiết chính xác.

Ý nghĩa

Tính từxù xì

Có bề mặt không bằng phẳng hoặc thô ráp

"The rough bark of the pine tree."

Vỏ cây thông xù xì.

Tính từthô lỗ

Không mượt mà hoặc thiếu tinh tế trong cách hành xử, thái độ

"He has a rough way of speaking."

Anh ấy có cách nói chuyện khá thô lỗ.

Tính từkhó khăn

Khó khăn, không dễ chịu hoặc khắc nghiệt

"They had a rough start to the marriage."

Họ đã có một khởi đầu đầy khó khăn cho cuộc hôn nhân của mình.

Tính từsơ lược

Xấp xỉ hoặc không chính xác hoàn toàn

"I have a rough idea of the cost."

Tôi có một ý niệm sơ lược về chi phí.

Ngoại động từphác thảo
[someone][something]

Tạo hình một vật một cách cơ bản mà không đi vào chi tiết

"The sculptor roughed out the figure in clay."

Nhà điêu khắc đã phác thảo hình dáng bức tượng bằng đất sét.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error