D
Dicread
HomeDictionaryFform

form

hình dáng / mẫu đơn / tạo ra / phát triển

/fɔːm/

Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: formsQuá khứ: formedPhân từ 2: formedV-ing: forming

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày có schuyn đổi rõ rt gia khía cnh thm mvà thtc hành chính. Trong nghthut, nó đề cp đến ct lõi ca hình hc và gii phu, tp trung vào shài hòa gia các đường nét và khi tích. Ngược li, trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, tnày trthành mt công cchun hóa, nơi mc tiêu không phi là ssáng to mà là vic thu thp dliu mt cách có hthng. Vi vai trò là mt động từ, tnày mô tquá trình chuyn đổi ttrng thái hn độn sang trt tự. Dù đó là quá trình sinh hc khi mt tế bào phát trin hay quá trình xã hi khi tchc mty ban, hành động hình thành luôn ngụ ý mt schuyn dch hướng ti mt cu trúc cthể. Nó ghi li thi đim khi đầu khi các yếu tri rc kết hp li thành mt thc ththng nht và hot động được.

💬Trò chuyện

🎬Một buổi chiều yên tĩnh tại thư viện
Leo

Did you finish the registration form yet?

Cậu đã điền xong mẫu đơn đăng ký chưa?

Leo
Sarah
Sarah

Almost, but I am struggling to form a coherent answer for the essay section.

Gần xong rồi, nhưng tớ đang loay hoay không biết viết câu trả lời cho phần luận sao cho mạch lạc.

💡
Sarah đang trì hoãn việc viết đơn đăng ký của mình.

Ý nghĩa

Danh từhình dáng

hình dáng hoc cu hình bên ngoài có thnhìn thy được ca mt vt

"The sculptor molded the clay into a human form."

Danh từmẫu đơn

mu đơn vi các khong trng cn đin vào nhm mc đích thu thp thông tin

"Please fill out this application form and return it to the office."

Ngoại động từtạo ra
[~ to create]

tp hp hoc sp xếp các bphn thành mt hình dng, cu trúc hoc tchc cth

"The students decided to form a study group for the final exam."

Nội động từphát triển
[~ to develop]

xut hin hoc được to ra thông qua mt quá trình tnhiên

"Ice crystals began to form on the windowpane as the temperature dropped."

Ví dụ

The architectural form of the building was strikingly modern.

Hình dáng kiến trúc của tòa nhà mang vẻ hiện đại đầy ấn tượng.

I spent an hour filling out the tax form.

Tôi đã dành một tiếng đồng hồ để điền vào đơn khai thuế.

The clouds began to form over the horizon.

Những đám mây bắt đầu hình thành nơi đường chân trời.

They decided to form a new alliance.

Họ quyết định thành lập một liên minh mới.

Cụm từ kết hợp

application form

đơn đăng ký

Please submit your application form by Friday.

Vui lòng nộp đơn đăng ký trước thứ Sáu.

take form

hình thành

The plan began to take form after the first meeting.

Kế hoạch bắt đầu hình thành sau cuộc họp đầu tiên.

human form

hình dáng con người

The statue was a breathtaking representation of the human form.

Bức tượng là một sự thể hiện tuyệt vời về hình dáng con người.

standard form

dạng chuẩn

Write the equation in standard form.

Hãy viết phương trình dưới dạng chuẩn.

form a habit

hình thành thói quen

It takes about twenty-one days to form a new habit.

Mất khoảng hai mươi mốt ngày để hình thành một thói quen mới.

Cụm động từ

form up

xếp hàng/tập hợp

The soldiers were told to form up for inspection.

Các binh sĩ được lệnh tập hợp để kiểm tra.

Thành ngữ & Tục ngữ

take form

bắt đầu rõ ràng hoặc phát triển

His plans for the summer are finally starting to take form.

Những kế hoạch cho mùa hè của anh ấy cuối cùng cũng bắt đầu rõ ràng hơn.

Bối cảnh văn hóa

Hình mu Vĩnh cu: Plato và Thuyết Ý nim
The Eternal Form: Plato and the Theory of Ideals

Từ nguyên

Ttiếng Pháp cforme, có ngun gc ttiếng Latin forma mang nghĩa là khuôn mu, hình dáng hoc vẻ đẹp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error