D
Dicread
HomeDictionaryFform

form

hình dáng, mẫu đơn, hình thành, thành lập

/fɔːm/

Khi được dùng làm danh từ để chcác loi giy tờ, form là mt danh từ đếm được (ví dụ: "one form", "two forms"). Khi đề cp đến hình dáng hoc cu hình ca mt vt, tnày có thlà danh từ đếm được hoc không đếm được, tùy thuc vào vic bn đang nói vmt đối tượng cthhay mt đặc tính chung. Vi vai trò là động từ, form thường được dùng trong cbi cnh trang trng và thân mt. Khi được dùng như mt ni động từ (ví dnhư khi băng hình thành), nó mô tmt quá trình tnhiên din ra mt cách tphát.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Maya đang ở phòng gym còn Ryan thì đang mải mê trì hoãn trên ghế sofa.
Maya

Did you even touch that registration form yet or are you still slacking?

Ông đã chạm vào cái mẫu đơn đăng ký đó chưa hay vẫn còn đang lười nhác thế?

Maya
Ryan
Ryan

my bad, i'll get on it after this match.

Lỗi tôi, đánh xong ván này tôi sẽ làm ngay.

💡
Cụm từ `slacking` được dùng để chỉ việc trốn tránh công việc hoặc làm việc hời hợt, trong khi `my bad` là cách thừa nhận lỗi sai một cách suồng sã.

Ý nghĩa

noun

hình dáng hoc cu hình bên ngoài có thnhìn thy được ca mt vt

"The sculptor molded the clay into a human form."

noun

mu đơn vi các khong trng cn đin vào nhm mc đích thu thp thông tin

"Please fill out this application form and return it to the office."

verb (transitive)

tp hp hoc sp xếp các bphn thành mt hình dng, cu trúc hoc tchc cth

"The students decided to form a study group for the final exam."

verb (intransitive)

xut hin hoc được to ra thông qua mt quá trình tnhiên

"Ice crystals began to form on the windowpane as the temperature dropped."

Cụm từ kết hợp

application form

mẫu đơn đăng ký để xin việc, dịch vụ hoặc nhập học

Bạn cần nộp `application form` trước ngày hết hạn.

human form

hình dáng và cấu hình vật lý của con người

Bức tượng mô phỏng chính xác `human form`.

form a habit

hình thành một thói quen hoặc hành vi lặp đi lặp lại

Đọc sách mỗi tối sẽ giúp bạn `form a habit` tốt.

fill out a form

điền đầy đủ thông tin vào các khoảng trống trong một mẫu đơn

Vui lòng `fill out a form` để chúng tôi thu thập dữ liệu.

form a partnership

thiết lập một mối quan hệ hợp tác hoặc tổ chức chính thức

Hai công ty quyết định `form a partnership` để mở rộng thị trường.

Thành ngữ & Tục ngữ

in top form

đang ở phong độ cao nhất về khả năng hoặc thể lực

Vận động viên đó đang ở phong độ cao nhất trước thềm Olympic.

take form

bắt đầu hình thành một hình dáng, cấu trúc hoặc tổ chức cụ thể

Kế hoạch cho dự án mới cuối cùng cũng bắt đầu hình thành.

form a part of

tạo thành một phần hoặc một yếu tố của một tổng thể lớn hơn

Những chi tiết nhỏ này tạo thành một phần quan trọng của toàn bộ tác phẩm.

Bối cảnh văn hóa

The Eternal Dance: Plato\'s Theory of Forms and the Architecture of Reality

Vũ điu Vĩnh hng: Thuyết Hình mu ca Plato và Kiến trúc ca Thc ti

Hãy tưởng tượng mt thế gii nơi mi thbn nhìn thychiếc ghế bn đang ngi, cái cây ngoài ca sổ, hay thm chí là hìnhnh phn chiếu ca chính bnchỉ đơn thun là nhng chiếc bóng mnht và không hoàn ho ca mt bn gc tuyt mỹ. Đây chính là ct lõi trong Thuyết Hình mu (Theory of Forms) ca Plato, mt trong nhng khái nim có tmnh hưởng và gây tranh cãi nht trong lch striết hc phương Tây.

Plato cho rng thế gii vt cht mà chúng ta tri nghim thông qua các giác quan không phi là thế gii 'thc'. Thay vào đó, ông lp lun rng tn ti mt cõi siêu vit ca các Forms (Hình mu hoc Ý nim). Nhng Hình mu này là các nguyên mu tru tượng, hoàn ho và bt biến ca vn vt. Ví dụ, dù có hàng triu hình tròn vt lý khác nhau trong vũ trụ—có cái được vhơi lch trên bng đen, cái khác li được khc vào đá—nhưng không có hình nào đạt đến shoàn ho vmt toán hc. Tuy nhiên, Plato tin rng tâm trí chúng ta có thnm bt được khái nim về 'Hình mu Lý tưởng' ca mt Hình tròn: mt thc thhình hc hoàn mtn ti độc lp vi bt kbiu hin vt cht nào.

Triết lý này gi mrng khi chúng ta nhn ra mt bui hoàng hôn tuyt đẹp hay mt điu lut công bng, chúng ta không chỉ đơn thun phnng vi dliu giác quan; mà là đang hi tưởng li mt mnh ký ức vHình mu tuyt đối ca Vẻ đẹp hay Scông bng. Đối vi Plato, hành động hc tp thc cht là quá trình 'anamnesis', hay vic nhli nhng stht vĩnh cu mà linh hn chúng ta đã biết trước khi bgiam cm trong cơ thvt cht.

Sphân bit gia hình dáng vt cht và bn cht lý tưởng này đã vang vng qua nhiu thế ktư duy ca nhân loi. Nó mở đường cho chnghĩa thc tế toán hc mà chúng ta sdng ngày nay—ý nim rng các con svà quy lut vt lý tn ti như nhng stht khách quan, bt kcó con người ở đó để quan sát hay không. Mi khi chúng ta khao khát shoàn ho hoc cm thy điu gì đó 'gn đúng nhưng chưa đủ', vcơ bn, chúng ta đang đối din vi bóng dáng ca Plato, mi miết theo đui mt hình mu vô hình và hoàn mtrong mt thế gii vn được định nghĩa bi nhng điu không hoàn ho.

Từ nguyên

Tnày có ngun gc ttiếng Pháp cforme, vn bt ngun ttiếng Latin forma vi nghĩa là 'hình dáng, khuôn mu hoc hình thể'. Gc Latin này liên quan đến khái nim to hình mt vt bng cách đổ nó vào trong mt cái khuôn.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error