D
Dicread
HomeDictionaryPphysicality

physicality

tính vật chất / tính thể chất
Danh từ
Số nhiều: physicalities

physicality là mt danh tmang tính khái quát cao, dùng để chnhng khía cnh liên quan đến cơ thhoc vt cht, đối lp vi nhng điu thuc vtinh thn, tâm linh hoc tru tượng. Tùy vào ngcnh, tnày smang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh dùng sai.

Ý nghĩa

Danh từtính vật chất

Đặc tính hoặc trạng thái tồn tại dưới dạng vật chất thay vì tinh thần hoặc tâm linh

The philosopher explored the duality of the mind and the physicality of the human form.

Nhà triết học đã khám phá tính nhị nguyên của tâm trí và tính vật chất của cơ thể con người.

Danh từtính thể chất

Cách một người sử dụng cơ thể hoặc mức độ tiếp xúc thân thể và sức mạnh cơ bắp tham gia vào một hoạt động

The sport is characterized by intense physicality, with players frequently colliding at high speeds.

Môn thể thao này đặc trưng bởi tính thể chất mãnh liệt, với việc các cầu thủ thường xuyên va chạm ở tốc độ cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error