D
Dicread
HomeDictionaryIideal

ideal

lý tưởng
Tính từ[C/U] Cả hai

Tnày mang đậm sc thái ca skhát khao và shoàn ho vmt lý thuyết. Khi đóng vai trò là mt tính từ, ideal mô tmt tình hung mà mi yêu cu đều được đápng trn vn không mt chút thiếu sót, thường ám chmt tiêu chun vàng mà trong thc tế hiếm khi đạt được. Khi là mt danh từ, tnày nghiêng vkhía cnh triết hc, đại din cho mt bn thiết kế trong tâm trí hoc mt kim chnam về đạo đức. Nếu như mc tiêu là thbn kvng schm ti, thì lý tưởng thường là ngn hi đăng dn đường nhưng vn nm ngoài tm vi, đóng vai trò là động lc để không ngng ci thin bn thân thay vì là mt đim đến cui cùng.

Có thể đếm được khi đề cập đến các nguyên tắc hoặc chuẩn mực cụ thể mà một người theo đuổi. Không đếm được khi nói về khái niệm chung về sự hoàn hảo.

Ý nghĩa

Tính từlý tưởng

Đáp ứng đúng với quan niệm về sự hoàn hảo

"The sunny weather provided the ideal conditions for a wedding."

Thời tiết nắng ráo đã tạo điều kiện lý tưởng cho một lễ cưới.

Danh từlý tưởng

Một chuẩn mực của sự hoàn hảo; một nguyên tắc để hướng tới

"She spent her youth chasing the ideal of absolute equality."

Cô ấy đã dành cả tuổi trẻ để theo đuổi lý tưởng về sự bình đẳng tuyệt đối.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error