D
Dicread
HomeDictionaryFfabric

fabric

vải / cấu trúc / kết cấu

/ˈfæb.ɹɪk/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: fabrics

Theo nghĩa đen nht, fabric dùng để chcht liu hu hình ca các loi dt may. Tnày mang sc thái trung tính và mô tả, thường được sdng trong lĩnh vc thi trang, thiết kế ni tht và sn xut. Khi được dùng vi nghĩa bóng, tnày gi lên hìnhnh nhng si chỉ đan xen vào nhau để to nên mt tng ththng nht và bn vng. Cách dùng này thường mang tính trang trng và giàu sc gi, ngụ ý rng nếu mt "si chỉ" bkéo ra hoc bhư hi, toàn bhthng có thbtan rã. Trong bi cnh kiến trúc, fabric đề cp đến stoàn vn vmt cu trúc cố định ca mt tòa nhà thay vì các chi tiết trang trí. Nó ám chphn khung và vca công trình, bao gm tường, mái và móng nhà.

Countable when referring to specific types of cloth ('The store sells many different fabrics'). Uncountable when talking about the underlying structure of society or a building's physical shell ('the fabric of the city').

Ý nghĩa

Danh từvải

Vải hoặc vật liệu khác được tạo ra bằng cách dệt hoặc đan các sợi

"The dress was made from a lightweight silk fabric."

Chiếc váy được may từ một loại vải lụa nhẹ.

Danh từcấu trúc

Cấu trúc hoặc khung cơ bản của một hệ thống hoặc tổ chức

"Social media has fundamentally altered the fabric of modern communication."

Mạng xã hội đã thay đổi căn bản cấu trúc của giao tiếp hiện đại.

Danh từkết cấu

Kết cấu vật lý của một tòa nhà

"The dampness is beginning to affect the very fabric of the old cottage."

Độ ẩm đang bắt đầu ảnh hưởng đến chính kết cấu của ngôi nhà tranh cũ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error