D
Dicread
HomeDictionaryDdigital

digital

kỹ thuật số / thuộc ngón tay hoặc ngón chân
Tính từ

Trong tiếng Anh, digital là mt từ đa nghĩa vi hai phm vi sdng hoàn toàn khác bit. Nghĩa phbiến nht hin nay liên quan đến công nghệ, dùng để chcác hthng xlý dliu bng các chsố (thường là hnhphân 0 và 1). Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được chuyn nglà "kthut số".

Sphân bit trong công ngh

Người hc cn phân bit rõ digital vi analog (tương tự). Trong khi analog biu din thông tin bng các tín hiu liên tc (như kim đồng hquay hoc đĩa than), thì digital biu din thông tin bng các giá trri rc. Ví dụ, mt chiếc đồng hdigital shin thcon schính xác, còn đồng hanalog sdng kim chgiờ.

Đúng: digital clock (đồng hkthut số)
Đúng: digital transformation (chuyn đổi số)

Snhm ln vthut ngy khoa và gii phu

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là nghĩa thhai ca digital, xut phát tgc Latin digitus (ngón tay/ngón chân). Trong ngcnh y khoa hoc gii phu, digital không liên quan gì đến công nghmà có nghĩa là "thuc ngón tay hoc ngón chân". Đây là mt "by" tvng vì trong giao tiếp thông thường, nghĩa này rt hiếm khi xut hin, nhưng li cc kquan trng trong các văn bn chuyên ngành.

Ví dụ: digital artery (động mch ngón tay/chân) chkhông phi là "động mch kthut số".

Lưu ý vngpháp

digital đóng vai trò là mt tính từ. Khi mun sdng như mt danh từ để chknguyên hoc thi đại, người ta thường dùng cm tthe digital age (knguyên số).

Ý nghĩa

Tính từkỹ thuật số

Liên quan đến hoặc sử dụng các tín hiệu hoặc thông tin được biểu diễn bằng các chữ số, thường là mã nhị phân

The company is shifting to a digital filing system.

Công ty đang chuyển sang hệ thống lưu trữ hồ sơ kỹ thuật số.

Tính từthuộc ngón tay hoặc ngón chân

Liên quan đến các ngón tay hoặc ngón chân

The patient suffered a digital fracture in the left hand.

Bệnh nhân bị gãy xương ngón tay ở bàn tay trái.

Ví dụ

The company is shifting to a digital filing system.

Công ty đang chuyển sang hệ thống lưu trữ hồ sơ kỹ thuật số.

The patient suffered a digital fracture in the left hand.

Bệnh nhân bị gãy xương ngón tay ở bàn tay trái.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error