D
Dicread
HomeDictionaryDdigital

digital

kỹ thuật số、thuộc ngón tay/chân
Tính từ

Thut ngnày mô tmt thế gii ca schính xác và các bước ri rc. Nó gi lên hìnhnh ca mt công tc chcó hai trng thái bt hoc tt, to nên stương phn rõ rt vi tính cht liên tc và mượt mà ca các hthng tương tự (analog). Trong cách dùng hin đại, tnày mang đậm ý nghĩa vstân tiến, hiu quvà khnăng kết ni vn vt ca internet. Khi áp dng vào gii phu hc, ý nghĩa ca tnày chuyn tlogic đin tsang cu trúc vt lý, ám chcthcác ngóncác chi. Điu này to nên mt cu ni ngôn ngthú vgia khái nim đếm ngón tay tthi cxưa và phương pháp tính toán bng các chsnhphân thi hin đại.

Ý nghĩa

Tính từkỹ thuật số
[something]

Liên quan đến hoặc sử dụng các tín hiệu hoặc thông tin được biểu diễn bằng các chữ số, thường là mã nhị phân

"The company is shifting to a digital filing system."

Công ty đang chuyển sang hệ thống lưu trữ hồ sơ `digital`.

Tính từthuộc ngón tay/chân
[something]

Liên quan đến các ngón tay hoặc ngón chân

"The patient suffered a digital fracture in the left hand."

Bệnh nhân bị gãy xương `digital` ở bàn tay trái.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error