D
Dicread
HomeDictionaryTtangible

tangible

hữu hình / rõ ràng

/ˈtæn(d)ʒɪb(ə)l/

Tính từ

tangible mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để sdng chính xác. Đầu tiên là nghĩa vt lý, dùng để mô tnhng thcó thchm vào, cm nm hoc cm nhn được bng xúc giác. Thhai là nghĩa bóng, dùng để chnhng kết quả, li ích hoc bng chng cthể, thc tế, không mơ hhay tru tượng.

Ý nghĩa

Tính từhữu hình

Có thể chạm vào được; có thể cảm nhận được bằng xúc giác

The cold morning air felt tangible against her skin.

Không khí buổi sáng lạnh giá cảm giác như có thể chạm vào được trên da cô ấy.

Tính từrõ ràng

Rõ ràng và xác định; có thật thay vì tưởng tượng hoặc trừu tượng

The new policy has produced tangible benefits for the local community.

Chính sách mới đã mang lại những lợi ích rõ ràng cho cộng đồng địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error