D
Dicread
HomeDictionarySsensation

sensation

cảm giác、sự chấn động、hiện tượng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: sensations

Tsensation mô ttác động tc thì và nguyên bn ca mt kích thích, cho dù đó là phnng ca dây thn kinh vt lý hay mt sbùng nvmt xã hi. Nó gi lên mt tri nghim sng động và đột ngt khiến người ta phi chú ý ngay lp tc. Thay vì tri qua quá trình suy xét chm rãi, tnày nhn mnh vào nhng phnng mang tính bn năng, din ra nhanh chóng và mnh mẽ.

Đếm được khi đề cập đến một cảm giác vật lý cụ thể như cảm giác châm chích hoặc ớn lạnh. Không đếm được khi nói về khả năng cảm nhận chung hoặc trạng thái trừu tượng của việc được nhận thức.

Ý nghĩa

Danh từcảm giác
[someone][something]

Cảm giác vật lý nảy sinh từ một tác nhân kích thích các giác quan

"a tingling sensation in the arm"

cảm giác tê rần ở cánh tay

Danh từsự chấn động
[something]

Phản ứng quan tâm và phấn khích rộng rãi gây ra bởi một sự kiện gây sốc hoặc bất ngờ

"The new movie became an overnight sensation."

Bộ phim mới đã trở thành một hiện tượng chấn động chỉ sau một đêm

Last Updated: May 27, 2026Report an Error