D
Dicread
HomeDictionaryMmateriality

materiality

tính vật chất / tính trọng yếu
Danh từ

materiality là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để tránh nhm ln gia khái nim vt lý và khái nim chuyên môn trong lut pháp hoc tài chính.

Sc thái trong triết hc và vt lý

Trong bi cnh này, materiality đề cp đến tính vt cht, tc là đặc tính ca nhng thcó thchm vào, nhìn thy hoc tn ti dưới dng vt cht vt lý. Nó đối lp vi nhng khái nim tru tượng, tinh thn hoc siêu hình. Ví dụ, khi tho lun vskhác bit gia cơ thvà linh hn, materiality nhn mnh vào phn xác tht và cu to vt lý.

Sc thái trong kế toán và pháp lý

Đây là nghĩa phbiến nht trong môi trường chuyên nghip. Trong lĩnh vc này, materiality không liên quan đến vt cht mà được hiu là tính trng yếu. Mt thông tin được coi là có tính trng yếu nếu vic bsót hoc sai sót ca thông tin đó có thlàm thay đổi quyết định ca người đọc báo cáo tài chính hocnh hưởng đến phán quyết ca tòa án.

materiality (tính trng yếu): Tp trung vào mc độ quan trng và tmnh hưởng ca thông tin.
physicality (tính vt lý): Tp trung vào đặc đim cơ thhoc hình dáng vt cht.

Mt sai lm thường gp là dch materiality thành "tính cht vt liu" trong mi trường hp. Hãy lưu ý:
Sai: "The materiality of the error was high" (Tính cht vt liu ca li này rt cao) -> Câu này vô nghĩa.
✅ Đúng: "The materiality of the error was high" (Tính trng yếu ca sai sót này là rt cao) -> Nghĩa là sai sót này đủ ln để gâynh hưởng nghiêm trng.

Lưu ý vngpháp

materiality là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng trong các văn bn chuyên ngành, nó thường đi kèm vi các tính tnhư relative (tương đối) hoc absolute (tuyt đối) để xác định ngưỡng ca tính trng yếu.

Ý nghĩa

Danh từtính vật chất

Đặc tính được cấu thành từ vật chất vật lý thay vì mang tính tâm linh hoặc trừu tượng

The philosopher debated the materiality of the soul, arguing that consciousness requires a physical substrate.

Nhà triết học đã tranh luận về tính vật chất của linh hồn, lập luận rằng ý thức đòi hỏi một nền tảng vật lý.

Danh từtính trọng yếu

Đặc tính có liên quan hoặc đủ quan trọng để gây ảnh hưởng đến một quyết định, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý hoặc kế toán

The auditor determined that the error in the financial statement lacked materiality and did not require a formal correction.

Kiểm toán viên xác định rằng sai sót trong báo cáo tài chính thiếu tính trọng yếu và không yêu cầu phải điều chỉnh chính thức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error