D
Dicread
HomeDictionaryHhypothesis

hypothesis

giả thuyết
[C] Đếm được
Số nhiều: hypothesesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc thái hc thut và chuyên môn, giúp phân bit nó vi mt li dự đoán hay linh cm thông thường. Nó hàm ý mt phương pháp tiếp cn có hthng trong khám phá, nơi mt khng định được thiết lp mt cách có chủ đích để có thkim chng, chng minh hoc bác bthông qua các bng chng thc nghim. Trong môi trường chuyên nghip hoc khoa hc, vic sdng thypothesis cho thy stuân thnghiêm ngt đối vi phương pháp khoa hc. Nếu như mt lý thuyết (theory) là mt li gii thích đã được chng minh đầy đủ, thì githuyết li là bước tin đề mang tính tm thi và chưa chc chn, tn ti trước khi các dliu được thu thp toàn din.

Có thể đếm được khi đề cập đến các lý thuyết cụ thể đang được kiểm chứng trong phòng thí nghiệm, ví dụ như ba giả thuyết đối lập nhau về vụ tai nạn.

Ý nghĩa

Danh từgiả thuyết
[something]

Một lời giải thích được đề xuất dựa trên những bằng chứng hạn chế, dùng làm điểm khởi đầu cho các cuộc nghiên cứu sâu hơn

"The scientists formulated a hypothesis about the cause of the mutation."

Các nhà khoa học đã lập ra một giả thuyết về nguyên nhân gây ra đột biến.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error