D
Dicread
HomeDictionaryHhypothesis

hypothesis

giả thuyết
[C] Đếm được
Số nhiều: hypotheses

Thut ngnày mang sc thái hc thut và chuyên môn, giúp phân bit rõ ràng vi mt li dự đoán hay linh cm đơn thun. Nó hàm ý mt phương pháp tiếp cn có cu trúc trong nghiên cu, nơi mt khng định được thiết lp mt cách có chủ đích để có thkim chng, chng minh hoc bác bthông qua các bng chng thc nghim.

Trong môi trường chuyên nghip hoc khoa hc, vic sdng thypothesis cho thy stuân thnghiêm ngt đối vi phương pháp khoa hc. Trong khi mt lý thuyết là li gii thích đã được chng minh đầy đủ, thì mt githuyết li là bước khi đầu mang tính tm thi và chưa chc chn, tn ti trước khi các dliu được thu thp mt cách toàn din.

Countable when referring to specific individual theories being tested in a lab, such as three competing hypotheses for the crash.

Ý nghĩa

Danh từgiả thuyết

Một lời giải thích được đề xuất dựa trên những bằng chứng hạn chế, dùng làm điểm khởi đầu cho các cuộc nghiên cứu sâu hơn

The scientists formulated a hypothesis about the cause of the mutation.

Các nhà khoa học đã đưa ra một giả thuyết về nguyên nhân gây ra đột biến.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error