D
Dicread
HomeDictionaryTtactile

tactile

xúc giác
Tính từ

tactile được sdng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến cm giác chm hoc xúc giác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "xúc giác" hoc "thuc vxúc giác". Đim mu cht ca tactile là nhn mnh vào stương tác vt lý gia bmt ca mt vt thvà da tht, to ra mt phn hi cm giác cthể.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính: y sinh hc/tâm lý hc và thiết kế/công nghệ. Trong y hc, nó mô tkhnăng cm nhn ca cơ thể. Trong thiết kế, tactile dùng để chnhng bmt có kết cu đặc bit (như nhám, gghề, mm mi) nhm to ra tri nghim người dùng tt hơn hoc htrnhng người khiếm thị.

Mt snhm ln phbiến đối vi người hc tiếng Anh là vic phân bit gia tactile và tangible. Mc dù chai đều liên quan đến vic "chm được", nhưng chúng có ý nghĩa rt khác nhau:

tactile: Tp trung vào cm giác vt lý khi chm vào (ví dụ: mt bmt nhám, mt nút bm có độ ny).
tangible: Thường được dùng vi nghĩa bóng để chnhng thứ "hu hình", "rõ ràng" hoc "có thể đo lường được" (ví dụ: nhng kết qucthể, li ích rõ rt).

Ví dụ:
Đúng: tactile feedback (phn hi xúc giác - cm giác rung hoc ny khi nhn phím).
Sai: tangible feedback (trong ngcnh nói vcm giác vt lý ca phím bm).

ng dng trong thc tế

Khi sdng tactile, bn nên kết hp vi các danh tchbmt hoc phnng ca cơ thể để làm rõ nghĩa.

tactile sensation: cm giác xúc giác.
tactile memory: trí nhxúc giác.
tactile paving: gch dn đường (loi gch có gni dành cho người khiếm thị).

Vmt ngpháp, tactile là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Nó không có dng so sánh hơn hay siêu cp vì đây là mt tính cht phân loi (mt vt hoc là có tính xúc giác, hoc là không).

Ý nghĩa

Tính từxúc giác

Liên quan đến cảm giác chạm

The museum features a tactile exhibit for the visually impaired.

Bảo tàng có một khu triển lãm xúc giác dành cho những người khiếm thị.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error