D
Dicread
HomeDictionarySsoft

soft

mềm / khẽ, nhẹ / hiền, nhân hậu / khẽ, nhẹ nhàng

/sɑft/

Tính từTrạng từ
So sánh hơn: softerSo sánh nhất: softest

Hìnhnh chủ đạo ca soft là snhượng bộ. Dù là nói vkết cu vt lý, âm thanh hay tính cách, tnày mô tmt thkhông kháng cli áp lc, tác động hoc shung hăng. Trong khía cnh vt lý, nó gi lên cm giác thoi mái và an toàn (như mt chiếc gi), nhưng cũng có thể ám chsyếut hoc thiếu cu trúc nếu dùng trong ngcnh tiêu cc (như soft soil - đất mm/xp). Khi dùng cho âm thanh, nó đối lp vi nhng tiếng chói tai, gi lên sthân mt, bí mt hoc bình yên. Khác vi quiet chỉ đơn thun mô tả âm lượng, soft thường hàm ý mt cht lượng dchu hoc du dàng. Vmt tính cách, tnày mang ý nghĩa kép. Theo hướng tích cc, nó nghĩa là giàu lòng trcn và ttế. Theo hướng tiêu cc, nó có thchsthiếu kiên định hoc thiếu klut, chng hn như khi quá nuông chiu ai đó.

Ý nghĩa

Tính từmềm

Dễ tạo hình, nén hoặc uốn cong; không cứng hoặc chắc khi chạm vào

"The baby's skin is incredibly soft."

Da em bé cực kỳ mềm.

Tính từkhẽ, nhẹ

Âm thanh không lớn, không chát hoặc không chói tai

"She spoke in a soft whisper so as not to wake the children."

Cô ấy nói thì thầm nhẹ nhàng để không làm bọn trẻ thức giấc.

Tính từhiền, nhân hậu

Có bản tính hoặc tính cách dịu dàng; không khắt khe

"He has a soft heart and always helps those in need."

Anh ấy có trái tim nhân hậu và luôn giúp đỡ những người khó khăn.

Trạng từkhẽ, nhẹ nhàng

Theo cách yên tĩnh hoặc dịu dàng

"Speak soft so the neighbors don't hear us."

Hãy nói khẽ thôi để hàng xóm không nghe thấy chúng ta.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error