D
Dicread
HomeDictionarySsubstantiality

substantiality

tính đáng kể / tính thực thể
Danh từ

substantiality là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái về định lượng hoc bn cht triết hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic dch tnày mt cách quá cng nhc, dn đến vic không phân bit được gia "tính đáng kể" (vquy mô) và "tính thc thể" (vstn ti).

Ý nghĩa

Danh từtính đáng kể

Đặc điểm có kích thước, giá trị hoặc tầm quan trọng lớn

The substantiality of the evidence provided was enough to secure a conviction.

Tính đáng kể của những bằng chứng được cung cấp là đủ để đảm bảo một bản án kết tội.

Danh từtính thực thể

Trạng thái có sự tồn tại vật chất hoặc bản chất vật chất rắn chắc

Philosophers often debate the substantiality of the soul in relation to the physical body.

Các nhà triết học thường tranh luận về tính thực thể của linh hồn trong mối tương quan với cơ thể vật lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error