D
Dicread
HomeDictionaryHhaptic

haptic

xúc giác
Tính từ

haptic là mt thut ngchuyên sâu mô tnhng tri nghim liên quan đến xúc giác, đặc bit là cm giác chm và chuyn động. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "xúc giác", nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau.

Sc thái sdng trong công nghvà tâm lý hc

Trong lĩnh vc công nghệ, haptic không chỉ đơn thun là vic chm vào mt bmt, mà thường ám chỉ "phn hi xúc giác" (haptic feedback). Đây là công nghto ra các rung động hoc lc cn để mô phng cm giác vt lý trong môi trường kthut số. Ví dụ, khi bn gõ phím trên màn hình đin thoi và cm thy mt độ rung nhẹ, đó chính là haptic feedback.

Trong tâm lý hc và nhn thc, haptic nhn mnh vào quá trình chủ động khám phá vt ththông qua vic chm, nm hoc di chuyn tay, khác vi tactile vn thiên vcm giác thụ động khi mt vt gì đó chm vào da.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia haptic và tactile. Mc dù chai đều liên quan đến xúc giác, nhưng có skhác bit tinh tế:

tactile: Tp trung vào cm giác bmt (nhn, nhám, nóng, lnh). Ví dụ: tactile sensation (cm giác xúc giác).
haptic: Bao hàm ctactile nhưng mrng sang ccm giác vlc, áp sut và vtrí ca các bphn cơ thkhi tương tác vi vt thể. Ví dụ: haptic interface (giao din xúc giác).

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho các danh tnhư feedback, technology, sense hoc interface. Khi dùng trong văn phong kthut, hãy đảm bo sdng cm từ "phn hi xúc giác" để din đạt chính xác khái nim haptic feedback thay vì chdch là "phn hi chm".

Ý nghĩa

Tính từxúc giác

Liên quan đến cảm giác chạm, đặc biệt là trong bối cảnh công nghệ và tương tác giữa người và máy tính

The new smartphone features haptic feedback to simulate the feel of a physical button.

Chiếc điện thoại thông minh mới có tính năng phản hồi xúc giác để mô phỏng cảm giác của một nút bấm vật lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error