D
Dicread
HomeDictionaryPparticle

particle

hạt / hạt / tiểu từ
[C] Đếm được
Số nhiều: particles

Tnày gi lên hìnhnh về đơn vnhnht có thca mt thgì đó, nhn mnh snhbé vkích thước nhưng li quan trng vthành phn cu to. Trong giao tiếp thông thường, nó ám chmt mu li ti, thường là nhng ht lơ lng hoc trôi ni mà mt thường khó lòng nhìn thy được. Trong các ngcnh khoa hc, cm giác vmt "mu nhỏ" schuyn sang "khi xây dng cơ bn". Lúc này, tnày mô tmt thc thể định nghĩa nên bn cht ca chính vt cht, không còn là mt mnh vmà là mt đơn vsơ cp. Trong ngôn nghc, tnày dùng để chmt thành phn chc năng không có ý nghĩa độc lp nhưng li làm thay đổi ý nghĩa ca các tkhác. Cách dùng này mang tính kthut và chính xác, không còn gn lin vi hìnhnh vt lý ca bi hay nguyên tử.

Ý nghĩa

Danh từhạt

Một phần cực nhỏ của một chất; một mảnh vật chất li ti

"A single particle of dust floated in the sunlight."

Một hạt bụi đơn độc bay lơ lửng trong ánh nắng.

Danh từhạt

Một đơn vị vật chất cực nhỏ, là mảnh nhỏ nhất có thể của một nguyên tố hóa học hoặc một thực thể dưới nguyên tử

"The proton is a positively charged subatomic particle."

Proton là một hạt dưới nguyên tử mang điện tích dương.

Danh từtiểu từ

Một từ không thay đổi hình thái và không thuộc các nhóm từ chính, chẳng hạn như giới từ hoặc mạo từ

"The word the is a definite article and a grammatical particle."

Từ `the` là một mạo từ xác định và là một tiểu từ ngữ pháp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error