D
Dicread
HomeDictionaryCconceptual

conceptual

mang tính khái niệm

/kənˈsɛptjʊəl/

Tính từ
So sánh hơn: more conceptualSo sánh nhất: most conceptual

conceptual thường được dùng để mô tnhng thtn ti dưới dng ý tưởng, lý thuyết hoc sơ đồ tư duy hơn là nhng thc thvt cht hu hình. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mang tính khái nim". Đim mu cht là nó nhn mnh vào giai đon hình thành ý tưởng ban đầu, nơi các chi tiết kthut cthchưa được xác định rõ ràng.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit conceptual vi theoretical (mang tính lý thuyết). Trong khi theoretical thường liên quan đến các quy lut, nguyên lý khoa hc hoc nhng điu được chng minh trên giy tờ, thì conceptual li thiên vssáng to, định hướng và khung tư duy. Ví dụ, mt conceptual model (mô hình khái nim) là mt bn phác tho sơ khi vcách mt hthng hot động, trong khi mt theoretical model (mô hình lý thuyết) sda trên các công thc và định lut chính xác.

conceptual framework: khung khái nim (cách tiếp cn vn đề thông qua các khái nim chính).
conceptual art: nghthut khái nim (nơi ý tưởng quan trng hơn chính tác phm vt lý).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln conceptual vi các tchsự "tru tượng" như abstract. Mc dù chai đều không hu hình, nhưng abstract thường mô ttính cht khó nm bt hoc không cthca mt svt, còn conceptual mô tmt cu trúc tư duy có mc đích.

Dùng abstract design khi mun nói vbn thiết kế sơ bcho mt công trình.
Dùng conceptual design để chthiết kế mang tính khái nim, tp trung vào ý tưởng chủ đạo trước khi đi vào chi tiết kthut.

Vmt ngpháp, conceptual là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từmang tính khái niệm

Liên quan đến hoặc dựa trên các khái niệm tinh thần hoặc ý tưởng trừu tượng thay vì thực tế vật chất

The architect presented a conceptual design for the new museum.

Kiến trúc sư đã trình bày một thiết kế mang tính khái niệm cho bảo tàng mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error