D
Dicread
HomeDictionaryRreality

reality

thực tế / tính thực tế / hiện thực
[C/U] Cả hai
Số nhiều: realities

Treality mang mt sc nng ln vstương phn. Nó gn như luôn được định nghĩa bng nhng gì nó KHÔNG phi: không phi là mt gic mơ, không phi là mto tưởng và không phi là mt hy vng. Khi được dùng trong các ngcnh cm xúc, tnày thường ngụ ý vmt stht nghit ngã hoc tnh táo mà chúng ta buc phi đối mt. Trong các ngcnh kthut hoc triết hc, nó đề cp đến trng thái khách quan ca vũ trbt knhn thc ca con người. Điu này to ra sphân bit gia subjective reality (thc tế chquan - cách mt người cm nhn) và objective reality (thc tế khách quan - nhng stht hin nhiên). Có mt skhác bit rõ rt gia vic sdng tnày như mt khái nim (bn cht ca thc tế) so vi mt skin (trthành hin thc). Trường hp sau gi ý mt schuyn đổi ttim năng hoc trí tưởng tượng sang biu hin vt lý cthể.

Uncountable when discussing the general state of existence or truth ('Reality is often disappointing'). Countable when referring to a specific realized situation, a factual state of affairs, or an alternate version of existence ('The dream finally became a reality' or 'exploring multiple parallel realities').

Ý nghĩa

Danh từthực tế

Trạng thái của mọi sự vật như chúng vốn tồn tại, đối lập với một phiên bản lý tưởng hóa hoặc tưởng tượng

"He struggled to accept the reality of the situation after the accident."

Anh ấy đã gặp khó khăn trong việc chấp nhận thực tế của tình huống sau vụ tai nạn.

Danh từtính thực tế

Phẩm chất hoặc trạng thái tồn tại thực sự

"The virtual world is designed to mimic physical reality as closely as possible."

Thế giới ảo được thiết kế để mô phỏng thực tế vật lý một cách sát nhất có thể.

Danh từhiện thực

Sự tồn tại thực sự; một điều gì đó có thật

"The nightmare became a reality when the storm hit the coast."

Cơn ác mộng đã trở thành hiện thực khi cơn bão đổ bộ vào bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error