D
Dicread
HomeDictionaryCcomprehensiveness

comprehensiveness

tính toàn diện
Danh từ

comprehensiveness mô ttrng thái hoc đặc đim ca mt svt, svic bao hàm đầy đủ mi chi tiết, khía cnh cn thiết mà không bsót bt kyếu tquan trng nào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tính toàn din". Đim mu cht ca comprehensiveness là sự đầy đủ vmt phm vi và chiu sâu, to ra mt cái nhìn tng thvà chi tiết.

Ý nghĩa

Danh từtính toàn diện

Đặc điểm bao gồm tất cả hoặc gần như tất cả các yếu tố, khía cạnh hoặc chi tiết của một chủ đề hoặc phạm vi cụ thể

The comprehensiveness of the report ensured that no critical data was overlooked.

Tính toàn diện của bản báo cáo đã đảm bảo rằng không có dữ liệu quan trọng nào bị bỏ sót.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error