D
Dicread
HomeDictionaryGglobal

global

toàn cầu / toàn diện / toàn cục

/ˈɡləʊbəl/

Tính từ
So sánh hơn: more globalSo sánh nhất: most global

global thường được hiu theo nghĩa phbiến nht là nhng gì thuc vquy mô toàn thế gii. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày còn mang nhng sc thái ý nghĩa rng hơn tùy vào ngcnh sdng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi nói về địa lý hoc chính trị, global tương đương vi worldwide, dùng để mô tcác hin tượngnh hưởng đến toàn btrái đất. Ví dụ: global warming (nóng lên toàn cu). Trong các ngcnh phân tích hoc qun lý, global mang nghĩa là toàn din hoc tng thể, đối lp vi local (cc bộ/chi tiết). Khi mt gii pháp được gi là global solution, điu đó có nghĩa là nó gii quyết vn đề mt cách bao quát cho toàn bhthng chkhông chcho mt phn nhỏ. Trong lĩnh vc công nghthông tin và lp trình, global có ý nghĩa kthut đặc thù. Mt global variable (biến toàn cc) là biến có thể được truy cp tbt kvtrí nào trong chương trình, trái ngược vi local variable (biến cc bộ) chtn ti trong mt hàm cthể. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ gia global và universal. Mc dù chai đều có thdch là "phquát" hoc "toàn cu", nhưng global thường gn lin vi Trái Đất hoc mt hthng cthể, trong khi universal mang tính triết hc hoc khoa hc hơn, ám chnhng điu đúng trong mi trường hp, mi nơi trong vũ trụ. Dùng global khi mun nói vmt chân lý vĩnh cu ca vũ trụ (nên dùng universal). Dùng global khi nói vkinh tế, khí hu hoc phm vi truy cp ca dliu trong phn mm. Đặc đim ngpháp global chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi chuyn sang trng từ, ta dùng globally để mô tmt hành động hoc trng thái din ra trên quy mô toàn thế gii.

Ý nghĩa

Tính từtoàn cầu

Liên quan đến toàn thế giới; trên quy mô toàn thế giới

"Climate change is a global problem that requires international cooperation."

Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu đòi hỏi sự hợp tác quốc tế.

Tính từtoàn diện

Bao quát tất cả các khía cạnh của một chủ đề hoặc lĩnh vực cụ thể; đầy đủ

"The company conducted a global review of its operations to identify inefficiencies."

Công ty đã tiến hành rà soát toàn diện các hoạt động vận hành để xác định những điểm kém hiệu quả.

Tính từtoàn cục

Trong lập trình máy tính, ám chỉ một biến hoặc phạm vi có thể truy cập được từ bất kỳ phần nào của chương trình

"A global variable is declared outside of any function and can be used throughout the entire code."

Một biến toàn cục được khai báo bên ngoài mọi hàm và có thể được sử dụng trong toàn bộ mã nguồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error