D
Dicread
HomeDictionarySspectrum

spectrum

quang phổ、phổ、dải
[C/U] Cả hai
Số nhiều: spectrums, spectra

Tnày gi lên hìnhnh ca mt di màu chuyn tiếp liên tc thay vì nhng ô phân tách ri rc. Nó cho thy rng mc dù có nhng đim cc hnhai đầu, nhưng gia chúng là mt schuyn đổi linh hot ca các trng thái trung gian. spectrum thường được dùng trong ngcnh khoa hc để mô ttn số, nhưng sau đó đã lan sang các cuc tho lun vxã hi và tâm lý để mô tsự đa dng. Trong cách dùng hin đại, tnày thường mang hàm ý vsbao hàm và sc thái tinh tế. Khi mô tả điu gì đó là mt spectrum, người nói đang cố ý bác bcách phân loi nhphân "hoc cái này hoc cái kia", nhm nhn mnh rng các cá nhân hoc hin tượng có thtn tibt kỳ đim nào trên mt thang đo trượt vcường độ hoc đặc đim.

Đếm được khi đề cập đến các dải ánh sáng hoặc bức xạ khoa học cụ thể. Không đếm được khi mô tả khái niệm chung về một phạm vi rộng lớn các khả năng.

Ý nghĩa

Danh từquang phổ

Dải màu được tạo ra bởi sự phân tách các thành phần của ánh sáng thông qua một lăng kính

"The visible spectrum ranges from red to violet."

Quang phổ nhìn thấy được kéo dài từ màu đỏ đến màu tím.

Danh từphổ

Một phạm vi rộng lớn các vị trí, quan điểm hoặc đặc tính khác nhau

"The political spectrum includes various ideologies from left to right."

Phổ chính trị bao gồm nhiều hệ tư tưởng khác nhau từ cánh tả đến cánh hữu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error