D
Dicread
HomeDictionarySspectrum

spectrum

quang phổ / phổ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: spectrums, spectra

Tnày gi lên hìnhnh vmt di chuyn màu liên tc thay vì nhng ô phân tách riêng bit. Nó cho thy rng dù có nhng đim cc hnhai đầu, nhưng gia chúng là mt schuyn đổi linh hot ca các trng thái trung gian. Tnày thường xuyên được dùng trong các ngcnh khoa hc để mô ttn số, nhưng hin nay đã lan sang các cuc tho lun vxã hi và tâm lý để mô tsự đa dng.

Trong cách dùng hin đại, tnày thường mang hàm ý vsbao hàm và sc thái tinh tế. Khi mô tả điu gì đó là mt spectrum (phổ), người nói đang cố ý bác bcách phân loi nhphân "hoc cái này hoc cái kia", nhm nhn mnh rng các cá nhân hoc hin tượng có thtn tibt kvtrí nào trên mt thang đo trượt vcường độ hoc đặc đim.

Countable when referring to specific scientific bands of light or radiation. Uncountable when describing the general concept of a broad range of possibilities.

Ý nghĩa

Danh từquang phổ

Một dải màu được tạo ra bởi sự phân tách các thành phần của ánh sáng thông qua một lăng kính

The visible spectrum ranges from red to violet.

Quang phổ nhìn thấy được kéo dài từ màu đỏ đến màu tím.

Danh từphổ

Một phạm vi rộng lớn các vị trí, quan điểm hoặc đặc tính khác nhau

The political spectrum includes various ideologies from left to right.

Phổ chính trị bao gồm nhiều hệ tư tưởng khác nhau từ cánh tả đến cánh hữu.

Ví dụ

The prism split the white light into a vibrant spectrum.

Lăng kính đã phân tách ánh sáng trắng thành một quang phổ rực rỡ.

0

The candidate appeals to a broad spectrum of voters.

Ứng cử viên này thu hút một phổ cử tri rộng lớn.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 18, 2026Report an Error