D
Dicread
HomeDictionarySscrupulous

scrupulous

tỉ mỉ / liêm chính
Tính từ
So sánh hơn: more scrupulousSo sánh nhất: most scrupulous

scrupulous là mt tính tmang sc thái tích cc, mô tmt người có tiêu chun rt cao vschính xác hoc đạo đức. Tùy vào ngcnh, tnày snhn mnh vào scn trng trong công vic hoc sliêm chính trong tư cách đạo đức.

Ý nghĩa

Tính từtỉ mỉ

Cần mẫn, kỹ lưỡng và cực kỳ chú ý đến từng chi tiết

The accountant kept scrupulous records of every single transaction.

Nhân viên kế toán đã lưu giữ hồ sơ tỉ mỉ cho mọi giao dịch đơn lẻ.

Tính từliêm chính

Có chính trực về đạo đức; cực kỳ trung thực hoặc tránh làm bất cứ điều gì sai trái

He was scrupulous in his dealings with clients to ensure no conflict of interest occurred.

Anh ấy luôn liêm chính trong các giao dịch với khách hàng để đảm bảo không xảy ra xung đột lợi ích.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error