D
Dicread
HomeDictionaryIimmensity

immensity

sự bao la / sự to lớn
Danh từ
Số nhiều: immensities

immensity mô tmt trng thái cc kln, thường mang li cm giác choáng ngp hoc khiến con người cm thy nhbé trước quy mô ca nó. Tnày không chỉ đơn thun nói vkích thước vt lý mà còn nhn mnh vào cm xúc và ấn tượng vsvô tn hoc không thể đo đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự bao la

Trạng thái hoặc đặc tính cực kỳ lớn hoặc rộng lớn về kích thước, phạm vi hoặc quy mô

"The immensity of the Sahara Desert is overwhelming to first-time visitors."

Sự bao la của sa mạc Sahara khiến những du khách lần đầu đến đây cảm thấy choáng ngợp.

Danh từsự to lớn

Một lượng, quy mô hoặc mức độ to lớn của một phẩm chất hoặc khái niệm phi vật chất

"She was stunned by the immensity of the task she had been assigned."

Cô ấy đã bị choáng ngợp trước sự to lớn của nhiệm vụ mà mình được giao.

Ví dụ

The immensity of the ocean makes one feel very small.

Sự bao la của đại dương khiến con người ta cảm thấy mình thật nhỏ bé.

She was overwhelmed by the immensity of the project's requirements.

Cô ấy bị choáng ngợp bởi sự to lớn của những yêu cầu trong dự án.

Cụm từ kết hợp

sheer immensity

Sự bao la tuyệt đối

The sheer immensity of the ocean makes one feel insignificant.

Sự bao la tuyệt đối của đại dương khiến con người cảm thấy mình thật nhỏ bé.

staggering immensity

Sự to lớn đến mức gây sốc

The staggering immensity of the galaxy is difficult for the human mind to grasp.

Sự to lớn đến mức gây sốc của thiên hà khiến tâm trí con người khó có thể hình dung được.

immensity of space

Sự bao la của không gian

Astronomers study the immensity of space to understand the origin of time.

Các nhà thiên văn học nghiên cứu sự bao la của không gian để hiểu về nguồn gốc của thời gian.

immensity of the task

Sự to lớn của nhiệm vụ

She paused for a moment, intimidated by the immensity of the task ahead.

Cô ấy khựng lại một chút, cảm thấy bị choáng ngợp bởi sự to lớn của nhiệm vụ trước mắt.

grasp the immensity

Hiểu được sự to lớn

It took several days for the team to truly grasp the immensity of the disaster.

Nhóm nghiên cứu phải mất vài ngày mới thực sự hiểu được sự to lớn của thảm họa này.

Bối cảnh văn hóa

Sbao la đáng sca khong không vũ tr
The Terrifying Immensity of the Cosmic Void

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttimmensité trong tiếng Pháp trung cổ, vn xut phát timmensitas trong tiếng Latinh. Tnày được hình thành ttin tin- có nghĩa là "không" và mensus có nghĩa là "được đo lường", bt ngun từ động tmensurare. Thut ngnày đã phát trin để mô tnhng thquá ln đến mc không thể đo lường hoc gii hn được.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error