D
Dicread
HomeDictionaryTtotality

totality

toàn bộ / sự toàn diện
Danh từ
Số nhiều: totalities

totality mang sc thái nhn mnh vào strn vn, không thiếu sót mt chi tiết hay thành phn nào. Khi sdng tnày, người nói mun hướng schú ý đến cái nhìn tng thể, bao quát thay vì tp trung vào các mnh ghép riêng lẻ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà totality có thể được dch là "toàn bộ" (khi nói vslượng, tp hp) hoc "trng thái toàn phn" (khi nói vtính cht, mc độ).

Ý nghĩa

Danh từtoàn bộ

Toàn bộ số lượng hoặc tổng số đầy đủ của một cái gì đó

"The totality of the evidence suggests that the defendant is innocent."

Toàn bộ các bằng chứng cho thấy bị cáo vô tội.

Danh từsự toàn diện

Trạng thái toàn vẹn hoặc đầy đủ về mọi mặt

"The totality of the experience left her feeling completely transformed."

Sự toàn diện của trải nghiệm đã khiến cô ấy cảm thấy hoàn toàn thay đổi.

Ví dụ

The totality of the evidence suggests that the defendant is innocent.

Toàn bộ các bằng chứng cho thấy bị cáo vô tội.

The solar eclipse reached its totality for only a few minutes.

Hiện tượng nhật thực đạt đến trạng thái toàn phần chỉ trong vài phút.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error