totality
totality mang sắc thái nhấn mạnh vào sự trọn vẹn, không thiếu sót một chi tiết hay thành phần nào. Khi sử dụng từ này, người nói muốn hướng sự chú ý đến cái nhìn tổng thể, bao quát thay vì tập trung vào các mảnh ghép riêng lẻ. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà totality có thể được dịch là "toàn bộ" (khi nói về số lượng, tập hợp) hoặc "trạng thái toàn phần" (khi nói về tính chất, mức độ).
Ý nghĩa
Toàn bộ số lượng hoặc tổng số đầy đủ của một cái gì đó
"The totality of the evidence suggests that the defendant is innocent."
Toàn bộ các bằng chứng cho thấy bị cáo vô tội.
Trạng thái toàn vẹn hoặc đầy đủ về mọi mặt
"The totality of the experience left her feeling completely transformed."
Sự toàn diện của trải nghiệm đã khiến cô ấy cảm thấy hoàn toàn thay đổi.
Ví dụ
The totality of the evidence suggests that the defendant is innocent.
Toàn bộ các bằng chứng cho thấy bị cáo vô tội.
The solar eclipse reached its totality for only a few minutes.
Hiện tượng nhật thực đạt đến trạng thái toàn phần chỉ trong vài phút.