D
Dicread
HomeDictionarySspan

span

nhịp / vòng đời / trải dài

/spæn/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: spansQuá khứ: spannedPhân từ 2: spannedV-ing: spanning

Tnày gi lên cm giác vskết ni hoc bao phqua mt khong trng. Dù là khong cách vt lý hay thi gian, nó đều hàm ý mt di kéo dài liên tc nhm ni lin hai đim riêng bit. Trong bi cnh không gian, tnày thường mang ý nghĩa vkiến trúc hoc kthut, gi lên sự ổn định và tm vi (ví dụ: nhp ca mt cây cu). Nó khác vi width (chiu rng) ở chnhn mnh vào hành động băng qua mt khong không. Khi áp dng cho thi gian, tnày mô tmt khong thi gian có gii hn. Trong khi duration (thi lượng) mang tính trung lp, thì span thường gi ý vmt hn mc hoc khnăng, như trong các cm từ "attention span" (khong tp trung) hoc "life span" (vòng đời), nơi stp trung nmvic mt điu gì đó có thkéo dài bao lâu trước khi kết thúc.

Ý nghĩa

Danh từnhịp

Toàn bộ chiều dài của một vật từ đầu này đến đầu kia; khoảng cách giữa hai điểm

"The bridge has a total span of 500 meters."

Cây cầu có tổng chiều dài nhịp là 500 mét.

Danh từvòng đời

Khoảng thời gian mà một điều gì đó tồn tại

"Humans have a much longer life span than most small mammals."

Con người có vòng đời dài hơn nhiều so với hầu hết các loài động vật có vú nhỏ.

Ngoại động từtrải dài

Kéo dài qua một khoảng thời gian hoặc một không gian vật lý

"The empire's territory spanned three different continents."

Lãnh thổ của đế chế trải dài trên ba châu lục khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error