D
Dicread
HomeDictionaryWwide-ranging

wide-ranging

phạm vi rộng / trải rộng
Tính từ

wide-ranging được sdng để mô tmt đối tượng hoc hành động có quy mô ln, bao quát nhiu khía cnh hoc tri dài trên mt din tích rng. Đim mu cht ca tnày là sự "đa dng" và "mrng", không chỉ đơn thun là kích thước vt lý mà còn là phm vinh hưởng hoc ni dung kiến thc.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, wide-ranging có thể được dch là "phm vi rng" hoc "tri rng" tùy vào ngcnh. Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia nghĩa bóng (tru tượng) và nghĩa đen (vt lý):

Khi nói vcác chủ đề, cuc tho lun, hoc nghiên cu, wide-ranging nhn mnh vào sbao hàm nhiu lĩnh vc khác nhau. Ví dụ: wide-ranging discussions (nhng cuc tho lun phm vi rng) gi lên mt cuc đối thoi không bgii hn trong mt chủ đề hp mà chm đến nhiu vn đề khác nhau.

Khi nói vtác động hoc thit hi, nó nhn mnh vào slan ta trên mt din tích ln. Ví dụ: wide-ranging damage (thit hi tri rng) cho thy stàn phá xy ranhiu nơi khác nhau.

Mt sai lm phbiến là nhm ln wide-ranging vi broad. Mc dù chai đều có nghĩa là "rng", nhưng broad thường dùng để chbngang vt lý hoc mt khái nim chung chung (như broad shoulders - vai rng, hoc broad agreement - sự đồng thun chung). Trong khi đó, wide-ranging luôn hàm ý mt sự "vươn xa" hoc "bao quát" nhiu thành phn riêng bit.

Lưu ý vcách sdng

wide-ranging thường đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Hãy lưu ý tránh sdng tnày trong các tình hung chmô tả độ rng đơn thun ca mt vt thể (như mt con đường hay mt cánh ca), vì trong trường hp đó, wide slà la chn chính xác hơn.

a wide-ranging door (Sai vì ca không thể "bao hàm" nhiu chủ đề hay "tri rng" theo nghĩa quy mô).
a wide door (Đúng: mt cánh ca rng).
wide-ranging reforms (Đúng: nhng ci cách phm vi rng - tc là ci cách din ranhiu bphn, lĩnh vc khác nhau ca xã hi).

Ý nghĩa

Tính từphạm vi rộng

Bao hàm một số lượng lớn các chủ đề, lĩnh vực hoặc đề tài khác nhau

The committee conducted a wide-ranging inquiry into the causes of the financial crisis.

Ủy ban đã tiến hành một cuộc điều tra phạm vi rộng về các nguyên nhân gây ra cuộc khủng hoảng tài chính.

Tính từtrải rộng

Kéo dài trên một khu vực vật lý hoặc khoảng cách lớn

The storm caused wide-ranging damage across the entire coastal region.

Cơn bão đã gây ra những thiệt hại trải rộng trên toàn bộ vùng ven biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error