D
Dicread
HomeDictionaryUuniversal

universal

phổ quát / thuộc vũ trụ / khái niệm chung
Tính từ[C/U] Cả hai
So sánh nhất: more universal

universal mang ý nghĩa ct lõi là sbao quát, không loi trbt kai hay bt kỳ điu gì. Khi dùng để mô tmt đặc đim, nó ám chỉ điu đó đúng vi tt cmi người hoc mi vt trong mt phm vi nht định, thường là trên toàn thế gii hoc toàn nhân loi. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, universal thường được dùng để chnhng giá trị, cm xúc hoc stht mà bt kvăn hóa hay quc gia nào cũng công nhn. Ví dụ, tình yêu thương con cái được coi là mt universal feeling (cm xúc phquát). Khi chuyn sang ngcnh khoa hc hoc thiên văn, tnày thay đổi sc thái để chquy mô khng lca vũ trụ. Mt universal law trong vt lý không chỉ đơn thun là mt quy lut chung, mà là mt quy lut chi phi toàn bvũ trụ. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia universal và general. Trong khi general (chung chung) thường dùng để mô tmt cái nhìn tng thể, không đi sâu vào chi tiết hoc áp dng cho đa số, thì universal mang tính tuyt đối hơn, nhn mnh rng không có ngoi lệ. Ví dụ: general consensus (sự đồng thun chung - có thvn có mt vài người phn đối), nhưng universal truth (stht phquát - đúng vi tt cmi người, mi nơi). Lưu ý vthut ngchuyên ngành Trong lĩnh vc kthut hoc thiết kế, universal xut hin trong các cm tnhư universal remoteiu khin đa năng) hoc universal serial bus (USB). Ở đây, nó không còn mang nghĩa triết hc hay vũ trụ, mà có nghĩa là "tương thích vi nhiu thiết bkhác nhau". Người hc nên tránh dch cng nhc là "phquát" trong các trường hp này mà nên dùng từ "đa năng" hoc "chung" để tnhiên hơn trong tiếng Vit. Đặc đim ngpháp universal chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi mun chuyn sang dng danh từ để chtính phquát, hãy sdng universality.

Countable when referring to a specific philosophical category like beauty or redness. Uncountable when referring to the general state of being all-encompassing.

Ý nghĩa

Tính từphổ quát

Có thể áp dụng cho mọi trường hợp; ảnh hưởng đến hoặc được thực hiện bởi tất cả mọi người hoặc mọi vật trên thế giới hoặc trong một nhóm cụ thể

"The desire for peace is a universal human longing."

Khao khát hòa bình là một mong muốn phổ quát của nhân loại.

Tính từthuộc vũ trụ

Thuộc về, liên quan đến hoặc biểu thị một vũ trụ hoặc nhiều vũ trụ

"The telescope provides a glimpse into the universal scale of the cosmos."

Kính thiên văn cung cấp một cái nhìn thoáng qua về quy mô vũ trụ của vạn vật.

Danh từkhái niệm chung

Một khái niệm hoặc đặc tính tổng quát chung cho tất cả các thành viên trong một lớp

"In philosophy, 'redness' is often discussed as a universal."

Trong triết học, `sắc đỏ` thường được thảo luận như một khái niệm chung.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error