D
Dicread
HomeDictionaryWwhole

whole

toàn bộ / thể thống nhất

/həʊl/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wholes

Tnày nhn mnh tính tng thca mt thc thduy nht, tp trung vào vic không thiếu sót hay bchia ct. Nó thường được dùng để làm ni bt quy mô ca mt hành động hoc độ dài ca mt khong thi gian, nhm nhn mnh rng không có chi tiết nào bbsót hay bngó lơ.

Khác vi all thường dùng để chmt nhóm tp hp các đối tượng riêng lẻ, whole thường mô tmt đơn vduy nht trong stoàn vn ca nó. Ví dụ, ta nói all the cakes khi đề cp đến nhiu chiếc bánh, nhưng nói the whole cake để chmt chiếc bánh duy nht chưa bct lát.

Countable when referring to a complete unit or entity (a whole). Uncountable when referring to the state of being entire or undivided.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một phòng khách bừa bộn
Chloe

i spent the whole night crying over my loans.

Tớ đã khóc suốt toàn bộ đêm qua vì mấy khoản nợ.

Chloe
David
David

just pivot your strategy, kiddo. we can synergy this.

Thay đổi chiến lược đi nhóc. Chúng ta có thể tạo ra sự cộng hưởng cho việc này.

💡
David sử dụng các thuật ngữ doanh nghiệp như pivot và synergy để tỏ ra mình là một người có tầm nhìn trong khi phớt lờ nỗi đau thực sự của Chloe.

Ý nghĩa

Tính từtoàn bộ

tất cả; đầy đủ trong mọi phần

I ate the whole pizza.

Tôi đã ăn toàn bộ chiếc bánh pizza.

Danh từthể thống nhất

một thứ gì đó hoàn chỉnh tự thân

The whole is greater than the sum of its parts.

Tổng thể thì lớn hơn tổng các phần hợp thành.

Ví dụ

I spent the whole afternoon fixing the leak in the basement.

Tôi đã dành cả buổi chiều để sửa chỗ rò rỉ dưới tầng hầm.

Cụm từ kết hợp

whole heart

toàn tâm toàn ý

She dedicated her whole heart to the project.

Cô ấy đã dành toàn tâm toàn ý cho dự án này.

whole sale

bán buôn

Họ đã mua vật tư với giá bán buôn.

whole world

toàn thế giới

Tôi muốn đi du lịch khắp toàn thế giới.

whole truth

toàn bộ sự thật

Làm ơn hãy kể cho tôi toàn bộ sự thật về những gì đã xảy ra.

whole milk

sữa nguyên kem

The recipe calls for a cup of whole milk.

Em bé thích uống sữa nguyên kem trong bình.

Thành ngữ & Tục ngữ

on the whole

nhìn chung

On the whole, the project was a success.

Nhìn chung, dự án này đã thành công.

Bối cảnh văn hóa

Stht toàn din: Tâm lý hc Gestalt
The Whole Truth: The Psychology of Gestalt

Khái nim về "cái toàn thể" đóng vai trò trung tâm trong tâm lý hc Gestalt, mt trường phái tư tưởng ra đời vào đầu thế kỷ 20.
Nguyên lý ct lõi ca lý thuyết này cho rng tâm trí con người không nhìn nhn svt như mt tp hp các bphn riêng lẻ, mà là mt ththng nht.
Điu này được tóm gn mt cách ni tiếng qua câu nói "cái toàn thkhác vi tng scác thành phn".
Khi ngm mt bc ha, chúng ta không nhìn thy tng nét chay nhng chm màu riêng bit; thay vào đó, chúng ta thy mt khuôn mt hoc mt phong cnh.
Não btự động sp xếp các thông tin cm giác thành mt mô hình toàn vn và mch lc để chúng ta có thhiu được thế gii xung quanh.
Hin tượng tâm lý này gii thích lý do ti sao chúng ta vn nhn ra mt giai điu ngay ckhi nó được chơimt tông hoc nhp độ khác.
Điu mà não bghi nhn chính là "tính toàn vn" ca cm nhc, chkhông phi tn scthca tng nt nhc riêng lẻ.
Xu hướng bm sinh hướng ti strn vn và hoàn tt này chính là điu khiến khái nim "cái toàn thể" trnên mnh mtrong cách chúng ta din gii thc ti, nghthut và cm xúc con người.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh chāl, có nghĩa là 'khe mnh, không bthương, toàn vn hoc đầy đủ', xut phát ttiếng Proto-Germanic *hailaz. Tnày có cùng ngun gc vi theil trong tiếng Đức cao cvà heill trong tiếng Bc Âu cổ. Ý nghĩa 'không bhư hi' theo thi gian đã phát trin thành khái nim 'đầy đủ' hoc 'toàn bộ'.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error